Chuyển đến nội dung
手镯手鐲

shǒuzhuó

Hán Việt: THỦ TRỌC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只、个

1Danh từ

  1. vòng tay
  2. lắc tay
  3. chiếc xuyến
  4. vòng tay, lắc tay

Ví dụ

  1. 她手腕上戴着一只玉手镯。

    Tā shǒuwàn shang dàizhe yì zhī yù shǒuzhuó.Trên cổ tay cô ấy đeo một chiếc vòng ngọc.

  2. 这是妈妈留给我的金手镯。

    Zhè shì māma liú gěi wǒ de jīn shǒuzhuó.Đây là chiếc vòng vàng mẹ để lại cho tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 戴手镯 dài shǒuzhuóđeo vòng tay
  • 玉手镯 yù shǒuzhuóvòng tay ngọc
  • 金手镯 jīn shǒuzhuóvòng tay vàng
  • 一只手镯 yì zhī shǒuzhuómột chiếc vòng tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

戴在手腕上的环形装饰品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戴 + 手镯

đeo vòng tay. VD: 她喜欢戴手镯。– Cô ấy thích đeo vòng tay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

手
镯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1