Chuyển đến nội dung
扳机扳機

bānjī

Hán Việt: PHAN CƠ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cò súng

Ví dụ

  1. 他慢慢扣动了手枪的扳机。

    Tā mànmàn kòudòng le shǒuqiāng de bānjī.Anh ấy từ từ bóp cò súng ngắn.

  2. 枪支走火是因为不小心碰到了扳机。

    Qiāngzhī zǒuhuǒ shì yīnwèi bù xiǎoxīn pèngdào le bānjī.Súng bị cướp cò là do sơ ý chạm vào cò súng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扣动扳机 kòudòng bānjībóp cò súng
  • 扣扳机 kòu bānjībóp cò
  • 触碰扳机 chùpèng bānjīchạm vào cò súng
  • 松开扳机 sōngkāi bānjīnhả cò súng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

枪炮上用手指扣动以引发击发机构的小机件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扣动/扣 + 扳机

bóp cò súng. VD: 射手扣动了扳机。– Xạ thủ đã bóp cò.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

扳
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1