1Động từ
- bóp cổ chết
- bóp nghẹt chết
Ví dụ
Fǎyī tuīduàn shòuhàizhě shì bèi huóhuó èsǐ de.
Pháp y suy đoán nạn nhân bị bóp cổ đến chết.
Xiōngshǒu yòng yì gēn shéngzi èsǐ le bèihàirén.
Hung thủ dùng một sợi dây siết cổ làm chết nạn nhân.
Tā qǐtú èsǐ duìfāng, dàn bèi jíshí zhìzhǐ le.
Hắn toan bóp cổ đối phương đến chết nhưng đã bị ngăn chặn kịp thời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用力掐住颈部使之窒息死亡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 / 将 + đối tượng + 扼死
Bóp cổ làm ai tử vong. VD: 凶手企图将他扼死。– Hung thủ toan bóp chết anh ta.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
