Chuyển đến nội dung
死

sǐ

Hán Việt: TỬ

Động từTính từPhó từĐộng từ, hình dung từ

HSK3

1Động từ

  1. chết
  2. mất mạng

Ví dụ

  1. 那只小鸟死了。

    Nà zhī xiǎoniǎo sǐ le.Con chim nhỏ đó chết rồi.

  2. 如果几天不浇水,花就会死。

    Rúguǒ jǐ tiān bù jiāoshuǐ, huā jiù huì sǐ.Nếu mấy ngày không tưới nước, hoa sẽ chết.

2Tính từ

  1. cứng nhắc
  2. không linh hoạt

Ví dụ

  1. 不要把方法学死了。

    Bùyào bǎ fāngfǎ xué sǐ le.Đừng học phương pháp một cách máy móc.

  2. 规矩是死的,人是活的。

    Guīju shì sǐ de, rén shì huó de.Quy tắc là cứng nhắc, con người là linh hoạt.

3Phó từ

  1. cực kỳ
  2. vô cùng (chỉ mức độ cao, thường làm bổ ngữ)

Ví dụ

  1. 今天累死了。

    Jīntiān lèi sǐ le.Hôm nay mệt chết đi được.

  2. 听到这个好消息,我高兴死了。

    Tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi, wǒ gāoxìng sǐ le.Nghe tin vui này, tôi mừng muốn chết.

4Động từ, hình dung từ

  1. chết, qua đời

Ví dụ

  1. 在恶劣的环境下,这些幼苗大多冻死了。

    Zài èliè de huánjìng xià, zhèxiē yòumiáo dàduō dòng sǐ le.Dưới thời tiết khắc nghiệt, phần lớn cây mầm này đã bị rét chết.

  2. 小狗被人用药毒死了。

    Xiǎogǒu bèi rén yòng yào dú sǐ le.Chú chó nhỏ đã bị người ta đánh thuốc độc chết.

    Từ mục 毒

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 累死了 lèi sǐ lemệt chết đi được
  • 饿死了 è sǐ leđói chết đi được
  • 死心 sǐxīntừ bỏ ý định
  • 死胡同 sǐhútòngngõ cụt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

失去生命;不活动,不灵活;表示程度极深。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tính từ / Động từ tâm lý + 死了

Biểu thị mức độ cực cao (thường mang ngữ khí khẩu ngữ). VD: 我热死了。– Tôi nóng chết đi được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

死

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “死” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1