Chuyển đến nội dung
抄网抄網

chāowǎng

Hán Việt: SAO VÕNG

Danh từ

Lượng từ: 个、把、张

1Danh từ

  1. vợt bắt cá
  2. vợt vớt cá
  3. vợt cá

Ví dụ

  1. 钓到大鱼后,需要用抄网把它捞上来。

    Diào dào dàyú hòu, xūyào yòng chāowǎng bǎ tā lāo shànglai.Sau khi câu được cá to, cần dùng vợt cá để vớt nó lên.

  2. 这把抄网的网兜很深,适合抄大鱼。

    Zhè bǎ chāowǎng de wǎngdōu hěn shēn, shìhé chāo dàyú.Túi lưới của chiếc vợt này rất sâu, thích hợp để vớt cá lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 折叠抄网 zhédié chāowǎngvợt cá gấp gọn
  • 钓鱼抄网 diàoyú chāowǎngvợt cá câu cá
  • 拿起抄网 náqǐ chāowǎngcầm vợt cá lên
  • 一把抄网 yì bǎ chāowǎngmột chiếc vợt cá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

捕鱼或钓鱼时用来捞鱼的网具,通常有手柄和网兜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 抄网 + 捞 / 抄 + cá/tôm

chỉ hành động sử dụng vợt để vớt các loài thủy sản dưới nước lên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抄
网

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1