1Động từ
- trữ tình
- bày tỏ tình cảm
Ví dụ
Zhè shǒu shūqíng shī fēicháng dòngrén.
Bài thơ trữ tình này rất cảm động.
Zuòjiā yòng xìnì de bǐchù shūqíng, dǎdòng le wúshù dúzhě.
Nhà văn dùng ngòi bút tinh tế để bày tỏ tình cảm, làm rung động biết bao độc giả.
Zhè zhī yuèqǔ xuánlǜ yōuměi, jí jù shūqíng sècǎi.
Bản nhạc này giai điệu êm dịu, mang đậm màu sắc trữ tình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表达、抒发某种感情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
借景抒情 / 托物抒情
Thành ngữ / thủ pháp văn học quen thuộc: mượn cảnh vật hoặc đồ vật để gián tiếp bộc lộ tâm tư tình cảm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
