Từ điển chưa có mục “情”. Pinyin tham khảo: qíng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “情” 18
- 事情shìqing SỰ TÌNHviệc; sự việc; sự việc, việc, chuyệnHSK2
- 热情rèqíng NHIỆT TÌNHnhiệt tình; niềm nở; nhiệt tình, niềm nởHSK3
- 爱情àiqíng ÁI TÌNHtình yêu; tình áiHSK4
- 感情gǎnqíng CẢM TÌNHtình cảm; cảm xúcHSK4
- 情况qíngkuàng TÌNH HUỐNGtình hình; tình trạng; hoàn cảnhHSK4
- 心情xīnqíng TÂM TÌNHtâm trạng; tâm tình; tâm trạng, tâm tìnhHSK4
- 友情yǒuqíng HỮU TÌNHtình bạn; tình bạn bèHSK4
- 详情xiángqíngchi tiết; tình hình cụ thể; thông tin chi tiếtHSK4
- 表情biǎoqíng BIỂU TÌNHbiểu cảm; nét mặt; vẻ mặt, nét mặt, biểu cảmHSK5
- 病情bìngqíng BỆNH TÌNHbệnh tình; tình trạng bệnhHSK5
- 情感qínggǎn TÌNH CẢMtình cảm; cảm xúc; tình cảm, cảm xúcHSK5
- 情景qíngjǐng TÌNH CẢNHtình cảnh; cảnh tượng; quang cảnhHSK5
- 情绪qíngxù TÌNH TỰtâm trạng; tinh thần; cảm xúcHSK5
- 亲情qīnqíng THÂN TÌNHtình thân; tình cảm ruột thịt; tình thân, tình cảm gia đìnhHSK5
- 同情tóngqíng ĐỒNG TÌNHđồng tình; thông cảm; thương cảmHSK5
- 实情shíqíng THỰC TÌNHthực tình; sự thật; tình hình thực tếHSK5
- 国情guóqíng QUỐC TÌNHtình hình đất nước; quốc tìnhHSK6
- 激情jīqíng KÍCH TÌNHnhiệt huyết; niềm đam mê; cảm xúc mãnh liệtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
