1Danh từ
- miếng bảo vệ ống đồng
- bọc ống chân (thể thao)
Ví dụ
Tī zúqiú shí yídìng yào dài shang hùjìng.
Khi đá bóng nhất định phải đeo miếng bọc ống chân.
Zhè fù hùjìng hěn qīngbiàn érqiě jiāngù.
Đôi bọc ống chân này rất nhẹ mà lại chắc chắn.
Hùjìng nénggòu yǒuxiào bǎohù xiǎotuǐ bìmiǎn shòushāng.
Bọc ống chân có thể bảo vệ cẳng chân tránh bị thương một cách hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
运动时用来保护小腿胫骨的护具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴/穿 + 护胫
đeo hoặc mang miếng bọc ống chân. VD: 比赛前请戴好护胫。– Hãy đeo kỹ miếng bọc ống chân trước trận đấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
