Chuyển đến nội dung
押韵押韻

yāyùn

Động từ

1Động từ

  1. gieo vần
  2. vần (trong thơ văn, lời hát)

Ví dụ

  1. 这首儿歌读起来非常押韵,朗朗上口。

    Zhè shǒu érgē dú qǐlai fēicháng yāyùn, lǎnglǎng shàngkǒu.Bài đồng dao này đọc lên rất vần, xuôi tai dễ nhớ.

  2. 写格律诗的时候,每句末尾通常需要押韵。

    Xiě gélǜshī de shíhou, měi jù mòwěi tōngcháng xūyào yāyùn.Khi viết thơ cách luật, cuối mỗi câu thường cần phải gieo vần.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 读来押韵 dú lái yāyùnđọc lên thấy vần
  • 十分押韵 shífēn yāyùnrất ăn vần
  • 押韵诗 yāyùnshīthơ vần
  • 押韵规则 yāyùn guīzéquy tắc gieo vần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

诗歌、辞赋等韵文在某些句子的末尾使用韵母相同或相近的字。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 跟/和 B + 押韵

A bắt vần / ăn vần với B. VD: 这句诗的结尾跟上一句押韵。– Đoạn cuối của câu thơ này bắt vần với câu trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

押
韵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1