1Động từ
- thế chấp
- đặt cọc
- áp giải
- giam giữ
Ví dụ
Zūchē xūyào yā shēnfènzhèng.
Thuê xe cần thế chấp chứng minh nhân dân.
Jǐngchá yā zhe xiányírén zǒuchū le dàlóu.
Cảnh sát áp giải kẻ tình nghi bước ra khỏi tòa nhà.
Jiè zhè bǐ dàikuǎn xūyào jiāng fángchǎn yā gěi yínháng.
Vay khoản tiền này cần thế chấp bất động sản cho ngân hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用财物作抵押;看押,拘禁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 押在 / 押给……
dùng đồ vật hoặc giấy tờ làm vật thế chấp tại nơi nào hoặc cho ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “押” 11
- 押金yājīn ÁP KIMtiền đặt cọc; tiền thế chânHSK5
- 关押guānyā QUAN ÁPgiam giữ; giam cầm; bắt giamHSK5
- 羁押jīyā KI ÁPtạm giam; giam giữ (theo luật định)HSK6
- 抵押dǐyā ĐỂ ÁPthế chấpHSK7–9
- 扣押kòuyā KHẤU ÁPtạm giữ; câu lưu; tịch thu tạm thờiHSK7–9
- 典押diǎnyā ĐIỂN ÁPcầm cố; thế chấp
- 拘押jūyāgiam giữ; tạm giam; bắt giữ
- 押韵yāyùngieo vần; vần (trong thơ văn, lời hát)
- 抵押品dǐyāpǐn ĐỂ ÁP PHẨMvật thế chấp; tài sản thế chấp
- 抵押物dǐyāwù ĐỂ ÁP VẬTtài sản thế chấp; vật thế chấp
- 抵押贷款dǐyādàikuǎn ĐỂ ÁP ĐẢI KHOẢNkhoản vay thế chấp; tiền vay thế chấp
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
