1Động từ
- giật giật
- co giật nhẹ (cơ bắp, bộ phận cơ thể)
Ví dụ
Tā shuōhuà shí zuǐjiǎo wēiwēi chōudòng, xiǎnde hěn jǐnzhāng.
Khi nói chuyện khóe miệng anh ấy khẽ giật giật, trông rất căng thẳng.
Jǐngquǎn chōudòng zhe bízi, zǐxì sōuxún zhe qìwèi.
Chó nghiệp vụ giật giật mũi, cẩn thận đánh hơi tìm kiếm.
Bìngrén shùhòu shēntǐ hái huì ǒu'ěr chōudòng yíxià.
Sau phẫu thuật thỉnh thoảng cơ thể bệnh nhân vẫn co giật nhẹ một cái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(肌肉等)局部急速地一颤一颤地动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
部位 + 微微 / 剧烈 + 抽动
Bộ phận nào đó cử động hoặc co giật nhẹ/mạnh. VD: 眼皮在不停地抽动 – mí mắt giật giật không ngừng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
