1Động từ
- rút ra
- trích ra
- chọn lọc ra
Ví dụ
Wǒmen suíjī chōuqǔ le shí míng xìngyùn guānzhòng.
Chúng tôi đã bốc thăm ngẫu nhiên mười khán giả may mắn.
Yīshēng cóng bìngrén tǐnèi chōuqǔ le xuèyè yàngběn.
Bác sĩ đã lấy mẫu máu từ cơ thể bệnh nhân.
Zhìjiǎn bùmén cóngzhōng chōuqǔ bùfen chǎnpǐn jìnxíng jiǎnchá.
Bộ phận kiểm định chất lượng đã rút ra một phần sản phẩm từ đó để kiểm tra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从中抽出并吸取或挑选。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中 + 抽取
Rút ra hoặc trích lấy thứ gì từ một tập thể hay số lượng nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
