1Động từ
- lấy
- rút (tiền)
- nhận
- lấy, rút (tiền)
- lấy, nhận
- lấy, nhận (đồ, bưu phẩm, tiền)
Ví dụ
Wǒ qù yínháng qǔ qián.
Tôi đi ngân hàng rút tiền.
Qǐng qù ménkǒu qǔ kuàidì.
Xin hãy ra cửa nhận chuyển phát nhanh.
Qù yínháng qǔ qián.
Đi ngân hàng rút tiền.
Xià fēijī hòu, qǐng dàjiā qù yī lóu qǔ xíngli.
Sau khi xuống máy bay, xin mọi người xuống tầng một lấy hành lý.
Xiàwǔ wǒ qù yóujú qǔ bāoguǒ.
Chiều nay tôi đi bưu điện lấy bưu kiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拿到手里;拿到某种东西。
Ghi chú: Bên trái là bộ nhĩ 耳 (tai), bên phải là bộ hựu 又 (bàn tay), tay nắm lấy tai đem về, nghĩa là lấy, nhận.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 / 到 + nơi chốn + 取 + tân ngữ
đến nơi nào đó để lấy/nhận đồ hoặc rút tiền. VD: 我去超市取个包裹。– Tôi đi siêu thị lấy gói hàng.
主语 + 表扬/批评 + 宾语1 + 动词 + 宾语2
Câu kiêm ngữ dùng để biểu đạt sự khen ngợi (表扬) hoặc phê bình (批评) đối với việc làm, hành vi cụ thể của một người nào đó. Trong đó, 'tân ngữ 1' vừa làm tân ngữ của động từ 'khen/chê', vừa làm chủ ngữ thực hiện hành động ở vế sau ('động từ + tân ngữ 2').
教练表扬他取得了很大的进步。 – Huấn luyện viên khen anh ấy có tiến bộ rất lớn.
王老师表扬白家月每天坚持写日记。 – Cô Vương khen Bạch Gia Nguyệt ngày nào cũng kiên trì viết nhật ký.
Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “取” 18
- 获取huòqǔ HOẠCH THỦthu được; lấy được; thu nhậnHSK4
- 取得qǔdé THỦ ĐẮCđạt được; giành được; thu đượcHSK4
- 取消qǔxiāo THỦ TIÊUhủy bỏ; bãi bỏ; thủ tiêuHSK4
- 取出qǔchū THỦ XUẤTlấy ra; rút raHSK4
- 采取cǎiqǔ THẢI THỦáp dụng; thi hành; lấy (biện pháp, thái độ, hình thức)HSK5
- 领取lǐngqǔ LÃNH THỦnhận; lấy (tiền, vật phẩm...)HSK5
- 录取lùqǔ LỤC THỦtrúng tuyển; tuyển dụng; nhận vàoHSK5
- 争取zhēngqǔ TRANH THỦtranh thủ; phấn đấu giành lấyHSK5
- 摄取shèqǔhấp thu; thu nhận (chất dinh dưỡng); chụp (ảnh)HSK5
- 赚取zhuànqǔ KHOÁN THỦthu về; kiếm được; giành được (lợi nhuận, sự đồng cảm...)HSK5
- 抓取zhuāqǔchộp lấy; bắt lấy; thu thập (dữ liệu trong tin học)HSK5
- 夺取duóqǔ ĐOẠT THỦgiành lấy; chiếm lấy; đoạt lấy bằng sức mạnhHSK6
- 取代qǔdài THỦ ĐẠIthay thế; thế chỗHSK6
- 收取shōuqǔ THU THỦthu nhận; thu (phí, tiền)HSK6
- 听取tīngqǔ THÍNH THỦlắng nghe; tiếp thu (ý kiến, báo cáo); lắng nghe, tiếp thuHSK6
- 提取tíqǔ ĐỀ THỦrút (tiền); lấy ra; chiết xuấtHSK6
- 吸取xīqǔ HẤP THỦhút lấy; rút ra; tiếp thuHSK6
- 抽取chōuqǔ TRỪU THỦrút ra; trích ra; chọn lọc raHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
