Chuyển đến nội dung
取

qǔ

Hán Việt: THỦ

HSK4Bộ: 耳8 nét

1Động từ

  1. lấy
  2. rút (tiền)
  3. nhận
  4. lấy, rút (tiền)
  5. lấy, nhận
  6. lấy, nhận (đồ, bưu phẩm, tiền)

Ví dụ

  1. 我去银行取钱。

    Wǒ qù yínháng qǔ qián.

    Tôi đi ngân hàng rút tiền.

  2. 请去门口取快递。

    Qǐng qù ménkǒu qǔ kuàidì.

    Xin hãy ra cửa nhận chuyển phát nhanh.

  3. 去银行取钱。

    Qù yínháng qǔ qián.

    Đi ngân hàng rút tiền.

  4. 下飞机后,请大家去一楼取行李。

    Xià fēijī hòu, qǐng dàjiā qù yī lóu qǔ xíngli.

    Sau khi xuống máy bay, xin mọi người xuống tầng một lấy hành lý.

  5. 下午我去邮局取包裹。

    Xiàwǔ wǒ qù yóujú qǔ bāoguǒ.

    Chiều nay tôi đi bưu điện lấy bưu kiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 取钱 qǔ qiánrút tiền
  • 取快递 qǔ kuàidìlấy bưu phẩm chuyển phát nhanh
  • 取信 qǔ xìnlấy thư
  • 取得成绩 qǔdé chéngjìđạt được thành tích
  • 取消 qǔxiāohủy bỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

拿到手里;拿到某种东西。

Ghi chú: Bên trái là bộ nhĩ 耳 (tai), bên phải là bộ hựu 又 (bàn tay), tay nắm lấy tai đem về, nghĩa là lấy, nhận.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 / 到 + nơi chốn + 取 + tân ngữ

đến nơi nào đó để lấy/nhận đồ hoặc rút tiền. VD: 我去超市取个包裹。– Tôi đi siêu thị lấy gói hàng.

主语 + 表扬/批评 + 宾语1 + 动词 + 宾语2

Câu kiêm ngữ dùng để biểu đạt sự khen ngợi (表扬) hoặc phê bình (批评) đối với việc làm, hành vi cụ thể của một người nào đó. Trong đó, 'tân ngữ 1' vừa làm tân ngữ của động từ 'khen/chê', vừa làm chủ ngữ thực hiện hành động ở vế sau ('động từ + tân ngữ 2').

教练表扬他取得了很大的进步。 – Huấn luyện viên khen anh ấy có tiến bộ rất lớn.

王老师表扬白家月每天坚持写日记。 – Cô Vương khen Bạch Gia Nguyệt ngày nào cũng kiên trì viết nhật ký.

Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

取

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “取” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1