Chuyển đến nội dung
抽头抽頭

chōutóu

Hán Việt: TRỪU ĐẦU

HSK6

1Động từ

  1. lấy tiền xâu
  2. cắt phế
  3. chia hoa hồng (thường từ sòng bạc hoặc giao dịch phi pháp)

Ví dụ

  1. 他在赌场帮人看场子并负责抽头。

    Tā zài dǔchǎng bāng rén kān chǎngzi bìng fùzé chōutóu.

    Hắn trông coi sòng bạc và chịu trách nhiệm lấy tiền xâu.

  2. 组织赌博从中抽头是违法的。

    Zǔzhī dǔbó cóngzhōng chōutóu shì wéifǎ de.

    Tổ chức đánh bạc rồi cắt phế từ đó là phạm pháp.

  3. 庄家每局都要抽头百分之五。

    Zhuāngjiā měi jú dōu yào chōutóu bǎifēnzhīwǔ.

    Nhà cái mỗi ván đều cắt phế năm phần trăm.

2Danh từ

  1. tiền xâu
  2. tiền phế

Ví dụ

  1. 老板每天光靠抽头就能赚不少钱。

    Lǎobǎn měitiān guāng kào chōutóu jiù néng zhuàn bù shǎo qián.

    Ông chủ mỗi ngày chỉ dựa vào tiền xâu thôi cũng kiếm được bộn tiền.

  2. 这些钱是今晚的抽头。

    Zhèxiē qián shì jīnwǎn de chōutóu.

    Chỗ tiền này là tiền xâu của tối nay.

  3. 他把抽头分给了手下的小弟。

    Tā bǎ chōutóu fēn gěi le shǒuxià de xiǎodì.

    Anh ta chia tiền xâu cho đám đàn em dưới trướng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从中抽头 cóngzhōng chōutóucắt phế từ trong đó
  • 赌博抽头 dǔbó chōutóulấy tiền xâu sòng bạc
  • 高额抽头 gāo'é chōutóutiền xâu cao ngất ngưởng
  • 按比例抽头 àn bǐlì chōutóulấy tiền xâu theo tỉ lệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧指聚赌或从事某种非法交易时按一定比例提取钱财。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……中 + 抽头

thu lợi bất chính hoặc lấy tiền hoa hồng từ một hoạt động nào đó. VD: 从赌资中抽头 – cắt phế từ tiền cá cược.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抽
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1