1Động từ
- lấy tiền xâu
- cắt phế
- chia hoa hồng (thường từ sòng bạc hoặc giao dịch phi pháp)
Ví dụ
Tā zài dǔchǎng bāng rén kān chǎngzi bìng fùzé chōutóu.
Hắn trông coi sòng bạc và chịu trách nhiệm lấy tiền xâu.
Zǔzhī dǔbó cóngzhōng chōutóu shì wéifǎ de.
Tổ chức đánh bạc rồi cắt phế từ đó là phạm pháp.
Zhuāngjiā měi jú dōu yào chōutóu bǎifēnzhīwǔ.
Nhà cái mỗi ván đều cắt phế năm phần trăm.
2Danh từ
- tiền xâu
- tiền phế
Ví dụ
Lǎobǎn měitiān guāng kào chōutóu jiù néng zhuàn bù shǎo qián.
Ông chủ mỗi ngày chỉ dựa vào tiền xâu thôi cũng kiếm được bộn tiền.
Zhèxiē qián shì jīnwǎn de chōutóu.
Chỗ tiền này là tiền xâu của tối nay.
Tā bǎ chōutóu fēn gěi le shǒuxià de xiǎodì.
Anh ta chia tiền xâu cho đám đàn em dưới trướng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧指聚赌或从事某种非法交易时按一定比例提取钱财。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中 + 抽头
thu lợi bất chính hoặc lấy tiền hoa hồng từ một hoạt động nào đó. VD: 从赌资中抽头 – cắt phế từ tiền cá cược.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
