Chuyển đến nội dung
头頭

tóu

Hán Việt: ĐẦU

HSK5Lượng từ: 个Bộ: 大5 nét

1Danh từ

  1. đầu
  2. đỉnh
  3. điểm đầu

Ví dụ

  1. 我头有点儿疼。

    Wǒ tóu yǒudiǎnr téng.

    Đầu tôi hơi đau.

  2. 他在队伍的最前头。

    Tā zài duìwǔ de zuì qiántou.

    Anh ấy ở tận đầu hàng ngũ.

  3. 沿着这条路走到头就是公园。

    Yánzhe zhè tiáo lù zǒu dào tóu jiù shì gōngyuán.

    Men theo con đường này đi đến cuối là công viên.

  4. 我的头很疼。

    Wǒ de tóu hěn téng.

    Đầu của tôi rất đau.

  5. 我的头有点儿疼。

    Wǒ de tóu yǒudiǎnr téng.

    Đầu của tôi hơi đau.

2Tính từ

  1. đầu tiên
  2. trước
  3. đầu tiên, trước nhất

Ví dụ

  1. 这是头一次来中国。

    Zhè shì tóu yí cì lái Zhōngguó.

    Đây là lần đầu tiên đến Trung Quốc.

  2. 头两天天气很好,后来就降温了。

    Tóu liǎng tiān tiānqì hěn hǎo, hòulái jiù jiàngwēn le.

    Hai ngày đầu thời tiết rất đẹp, sau đó thì giảm nhiệt.

  3. 请大家坐在头一排。

    Qǐng dàjiā zuò zài tóu yì pái.

    Mời mọi người ngồi ở hàng ghế đầu tiên.

  4. 这把椅子摆在头一排最显眼的位置。

    Zhè bǎ yǐzi bǎi zài tóu yì pái zuì xiǎnyǎn de wèizhi.

    Chiếc ghế này được xếp ở hàng đầu tiên tại vị trí dễ thấy nhất.

  5. 头一天上班,他特意早起了半小时。

    Tóu yì tiān shàngbān, tā tèyì zǎo qǐ le bàn xiǎoshí.

    Ngày đầu tiên đi làm, anh ấy cố tình dậy sớm nửa tiếng.

3Lượng từ

  1. con (dùng cho gia súc lớn)

Ví dụ

  1. 我家养了一头牛。

    Wǒ jiā yǎng le yì tóu niú.

    Nhà tôi nuôi một con bò.

  2. 农夫牵着一头毛驴赶集。

    Nóngfū qiān zhe yì tóu máolǘ gǎnjí.

    Bác nông dân dắt một con lừa đi chợ phiên.

  3. 动物园里有一头大象。

    Dòngwùyuán lǐ yǒu yì tóu dàxiàng.

    Trong sở thú có một con voi lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人身最上部或动物最前部长着口、脑等的部分;起点;第一;牲畜量词。

Ghi chú: Phía trên có hai nét chấm, bên dưới là chữ Đại (大).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

头 + Số từ + Lượng từ / Danh từ

Chỉ những người, vật hoặc thời gian đầu tiên, đi trước. VD: 头三年 – ba năm đầu tiên.

一头 + Danh từ (gia súc lớn)

'头' là lượng từ cho các loài gia súc lớn như trâu, bò, voi, lừa, lợn. VD: 一头猪 – một con lợn.

Định ngữ đa tầng: [Thời gian / Địa điểm] + [Hành động / Trạng thái] + [Đặc điểm] + 的 + Danh từ trung tâm

Khi trước danh từ trung tâm có nhiều định ngữ cùng bổ nghĩa, trật tự thông thường được sắp xếp: thời gian/địa điểm → hành động/trạng thái → đặc điểm, tính chất. Cụm chỉ số lượng hoặc chỉ thị - lượng từ (như 那件, 两个人) có vị trí linh hoạt, thường đứng trước hoặc sau cụm hành động/trạng thái.

站在门口的那个短头发的年轻人是李文。 – Chàng trai tóc ngắn đứng ở cửa kia là Lý Văn.

昨天在机场丢的那个黑色的箱子找回来了。 – Chiếc va li màu đen bị mất ở sân bay hôm qua đã tìm lại được rồi.

Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ

Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ (+ 一/了) + Động từ

Trong câu chữ 把, động từ có thể lặp lại dưới các dạng 'VV', 'V一V' hoặc 'V了V' để diễn tả động tác diễn ra trong thời gian ngắn, động tác nhẹ nhàng hoặc mang tính chất thử làm, xem qua.

他去理发店把头发理了理。 – Cậu ấy ra tiệm cắt tóc tỉa tót lại mái tóc một chút.

你先把作业检查检查,然后再交给老师。 – Bạn kiểm tra qua bài tập trước đã, rồi hãy nộp cho thầy cô.

Bài học: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “头” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1