1Danh từ
- đầu
- đỉnh
- điểm đầu
Ví dụ
Wǒ tóu yǒudiǎnr téng.
Đầu tôi hơi đau.
Tā zài duìwǔ de zuì qiántou.
Anh ấy ở tận đầu hàng ngũ.
Yánzhe zhè tiáo lù zǒu dào tóu jiù shì gōngyuán.
Men theo con đường này đi đến cuối là công viên.
Wǒ de tóu hěn téng.
Đầu của tôi rất đau.
Wǒ de tóu yǒudiǎnr téng.
Đầu của tôi hơi đau.
2Tính từ
- đầu tiên
- trước
- đầu tiên, trước nhất
Ví dụ
Zhè shì tóu yí cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên đến Trung Quốc.
Tóu liǎng tiān tiānqì hěn hǎo, hòulái jiù jiàngwēn le.
Hai ngày đầu thời tiết rất đẹp, sau đó thì giảm nhiệt.
Qǐng dàjiā zuò zài tóu yì pái.
Mời mọi người ngồi ở hàng ghế đầu tiên.
Zhè bǎ yǐzi bǎi zài tóu yì pái zuì xiǎnyǎn de wèizhi.
Chiếc ghế này được xếp ở hàng đầu tiên tại vị trí dễ thấy nhất.
Tóu yì tiān shàngbān, tā tèyì zǎo qǐ le bàn xiǎoshí.
Ngày đầu tiên đi làm, anh ấy cố tình dậy sớm nửa tiếng.
3Lượng từ
- con (dùng cho gia súc lớn)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人身最上部或动物最前部长着口、脑等的部分;起点;第一;牲畜量词。
Ghi chú: Phía trên có hai nét chấm, bên dưới là chữ Đại (大).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
头 + Số từ + Lượng từ / Danh từ
Chỉ những người, vật hoặc thời gian đầu tiên, đi trước. VD: 头三年 – ba năm đầu tiên.
一头 + Danh từ (gia súc lớn)
'头' là lượng từ cho các loài gia súc lớn như trâu, bò, voi, lừa, lợn. VD: 一头猪 – một con lợn.
Định ngữ đa tầng: [Thời gian / Địa điểm] + [Hành động / Trạng thái] + [Đặc điểm] + 的 + Danh từ trung tâm
Khi trước danh từ trung tâm có nhiều định ngữ cùng bổ nghĩa, trật tự thông thường được sắp xếp: thời gian/địa điểm → hành động/trạng thái → đặc điểm, tính chất. Cụm chỉ số lượng hoặc chỉ thị - lượng từ (như 那件, 两个人) có vị trí linh hoạt, thường đứng trước hoặc sau cụm hành động/trạng thái.
站在门口的那个短头发的年轻人是李文。 – Chàng trai tóc ngắn đứng ở cửa kia là Lý Văn.
昨天在机场丢的那个黑色的箱子找回来了。 – Chiếc va li màu đen bị mất ở sân bay hôm qua đã tìm lại được rồi.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ (+ 一/了) + Động từ
Trong câu chữ 把, động từ có thể lặp lại dưới các dạng 'VV', 'V一V' hoặc 'V了V' để diễn tả động tác diễn ra trong thời gian ngắn, động tác nhẹ nhàng hoặc mang tính chất thử làm, xem qua.
他去理发店把头发理了理。 – Cậu ấy ra tiệm cắt tóc tỉa tót lại mái tóc một chút.
你先把作业检查检查,然后再交给老师。 – Bạn kiểm tra qua bài tập trước đã, rồi hãy nộp cho thầy cô.
Bài học: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “头” 18
- 头疼tóu téng ĐẦU ĐÔNGđau đầuHSK1
- 头发tóufa ĐẦU PHÁTtócHSK3
- 点头diǎntóu ĐIỂM ĐẦUgật đầuHSK4
- 馒头mántou MÀN ĐẦUmàn thầu; bánh bao không nhân; bánh bao chay, màn thầuHSK4
- 抬头táitóu THAI ĐẦUngẩng đầuHSK4
- 头痛tóutòng ĐẦU THỐNGđau đầu; nhức đầu; đau đầu (phiền toái, rắc rối)HSK4
- 插头chātóu SÁP ĐẦUphích cắm, đầu cắmHSK4
- 船头chuántóumũi tàu; đầu thuyềnHSK4
- 头晕tóuyūnchóng mặt; hoa mắt; chóng mặt váng đầuHSK4
- 低头dītóu ĐÊ ĐẦUcúi đầu; nhận thua; chịu khuất phụcHSK5
- 里头lǐtou LÝ ĐẦUbên trong; trongHSK5
- 木头mùtou MỘC ĐẦUgỗ; khúc gỗHSK5
- 石头shítou THẠCH ĐẦUhòn đá; đá; hòn đá, tảng đáHSK5
- 锄头chútou SỪ ĐẦUcái cuốcHSK5
- 额头étóutrán; vùng tránHSK5
- 箭头jiàntóumũi tên (dấu hiệu chỉ hướng); đầu mũi tênHSK5
- 榔头lángtou LANG ĐẦUcái búaHSK5
- 领头lǐngtóudẫn đầu; đi đầu; chủ trìHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
