1Động từ
- quất
- vụt
- đánh (bằng roi, que...)
Ví dụ
Bàofēngyǔ měngliè de chōudǎ zhe chuānghu bōli.
Mưa bão quất dữ dội vào cửa kính.
Chēfū yònglì chōudǎ zhe lāchē de mǎpǐ.
Người phu xe dùng sức quất vào con ngựa kéo xe.
Cìgǔ de hánfēng xiàng píbiān yíyàng chōudǎ zài xíngrén liǎn shàng.
Gió rét thấu xương như roi da quất vào mặt người đi đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用皮鞭、细条等软的器具打。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + vật dài/mềm + 抽打 + đối tượng
Dùng roi, cành cây... để quất vào đối tượng nào đó. VD: 用皮鞭抽打地面 – dùng roi da quất xuống đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
