Chuyển đến nội dung
打

dǎ

Hán Việt: ĐẢ

Động từ

HSK2Bộ: 扌5 nét

1Động từ

  1. đánh
  2. đập
  3. gọi (điện thoại)
  4. chơi (thể thao bằng tay)
  5. đánh, chơi (thể thao)
  6. đánh, chơi (thể thao bằng tay)
  7. chơi (thể thao dùng tay), đánh

Ví dụ

  1. 别打人。

    Bié dǎ rén.Đừng đánh người.

  2. 我晚上给你打电话。

    Wǒ wǎnshang gěi nǐ dǎ diànhuà.Tối nay tôi gọi điện thoại cho bạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

击,敲打;拨打;做某些体育活动。

Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ (扌- tay), bên phải là chữ Đinh (丁); động tác dùng tay để đánh hoặc chơi bóng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + ai đó + 打电话

gọi điện thoại cho ai. VD: 我给你打电话。– Tôi gọi điện cho bạn.

打 + tên môn thể thao dùng tay (篮球/羽毛球/网球)

chơi môn thể thao tương ứng. VD: 打羽毛球 – chơi cầu lông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “打” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1