1Động từ
- đánh
- đập
- gọi (điện thoại)
- chơi (thể thao bằng tay)
- đánh, chơi (thể thao)
- đánh, chơi (thể thao bằng tay)
- chơi (thể thao dùng tay), đánh
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
击,敲打;拨打;做某些体育活动。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ (扌- tay), bên phải là chữ Đinh (丁); động tác dùng tay để đánh hoặc chơi bóng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai đó + 打电话
gọi điện thoại cho ai. VD: 我给你打电话。– Tôi gọi điện cho bạn.
打 + tên môn thể thao dùng tay (篮球/羽毛球/网球)
chơi môn thể thao tương ứng. VD: 打羽毛球 – chơi cầu lông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “打” 18
- 打鱼dǎ yú ĐẢ NGƯbắt cá, đánh cáHSK1
- 打车dǎchē ĐẢ XAbắt taxi; đi taxi; bắt taxi, gọi xeHSK2
- 打开dǎkāi ĐẢ KHAImở ra; mở; bật (thiết bị)HSK2
- 打的dǎ dí ĐẢ ĐÍCHbắt taxi, đi taxi; đi xe taxiHSK2
- 打的dǎ dī ĐẢ ĐÍCHbắt taxi, đi taxiHSK2
- 打扫dǎsǎo ĐẢ TẢOquét dọn; dọn dẹp; vệ sinhHSK3
- 打算dǎsuàn ĐẢ TOÁNdự định; toan tính; kế hoạchHSK3
- 打败dǎbài ĐẢ BẠIđánh bại; chiến thắng; bị đánh bạiHSK4
- 打工dǎgōng ĐẢ CÔNGlàm thuê; làm thêm; làm thuê, làm thêmHSK4
- 打扰dǎrǎo ĐẢ NHIỄUlàm phiền; quấy rầy; làm phiền, quấy rầyHSK4
- 打印dǎyìn ĐẢ ẤNin; in ấnHSK4
- 打折dǎzhé ĐẢ CHIẾTgiảm giá; chiết khấu; giảm giá, chiết khấuHSK4
- 打针dǎzhēn ĐẢ CHÂMtiêm; chích thuốc; tiêm thuốcHSK4
- 武打wǔdǎ VŨ ĐẢmúa võ, đánh võHSK4
- 打翻dǎfān ĐẢ PHIÊNlàm đổ; làm lật úp; làm ngãHSK4
- 打伤dǎshāng ĐẢ THƯƠNGđánh bị thương; làm bị thươngHSK4
- 打碎dǎsuì ĐẢ TOÁIđập vỡ; làm vỡ; đánh vỡHSK4
- 拨打bōdǎ BÁT ĐẢquay số; gọi (điện thoại)HSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
