1Động từ
- lấy mẫu
- chọn mẫu thử
Ví dụ
Zhìjiǎn rényuán duì zhè pī shāngpǐn jìnxíng le chōuyàng jiǎnchá.
Nhân viên kiểm định chất lượng đã tiến hành lấy mẫu kiểm tra lô hàng này.
Wǒmen zài gè gāoxiào chōuyàng diàochá dàxuéshēng de jiùyè yìxiàng.
Chúng tôi lấy mẫu khảo sát nguyện vọng việc làm của sinh viên tại các trường đại học.
Zhìjiǎn bùmén àn bǐlì chōuyàng jiǎnyàn chǎnpǐn zhìliàng.
Bộ phận kiểm định lấy mẫu theo tỉ lệ để kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm.
2Danh từ
- việc chọn mẫu
Ví dụ
Chōuyàng wùchā zài yǔnxǔ fànwéi nèi.
Sai số chọn mẫu nằm trong phạm vi cho phép.
Zhè cì chōuyàng jùyǒu hěn qiáng de dàibiǎoxìng.
Việc lấy mẫu lần này mang tính đại diện rất cao.
Chōuyàng fāngfǎ zhíjiē yǐngxiǎng yánjiū jiéguǒ de zhǔnquèxìng.
Phương pháp chọn mẫu ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác của kết quả nghiên cứu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从许多样品中抽取一部分进行检验。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行 + 抽样 + 检查/调查
Tiến hành lấy mẫu kiểm tra/điều tra đối với đối tượng nào đó. VD: 对食品进行抽样检验。– Tiến hành lấy mẫu kiểm nghiệm đối với thực phẩm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
