Chuyển đến nội dung
抽样抽樣

chōuyàng

Hán Việt: TRỪU DẠNG

HSK7–9Lượng từ: 次

1Động từ

  1. lấy mẫu
  2. chọn mẫu thử

Ví dụ

  1. 质检人员对这批商品进行了抽样检查。

    Zhìjiǎn rényuán duì zhè pī shāngpǐn jìnxíng le chōuyàng jiǎnchá.

    Nhân viên kiểm định chất lượng đã tiến hành lấy mẫu kiểm tra lô hàng này.

  2. 我们在各高校抽样调查大学生的就业意向。

    Wǒmen zài gè gāoxiào chōuyàng diàochá dàxuéshēng de jiùyè yìxiàng.

    Chúng tôi lấy mẫu khảo sát nguyện vọng việc làm của sinh viên tại các trường đại học.

  3. 质检部门按比例抽样检验产品质量。

    Zhìjiǎn bùmén àn bǐlì chōuyàng jiǎnyàn chǎnpǐn zhìliàng.

    Bộ phận kiểm định lấy mẫu theo tỉ lệ để kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm.

2Danh từ

  1. việc chọn mẫu

Ví dụ

  1. 抽样误差在允许范围内。

    Chōuyàng wùchā zài yǔnxǔ fànwéi nèi.

    Sai số chọn mẫu nằm trong phạm vi cho phép.

  2. 这次抽样具有很强的代表性。

    Zhè cì chōuyàng jùyǒu hěn qiáng de dàibiǎoxìng.

    Việc lấy mẫu lần này mang tính đại diện rất cao.

  3. 抽样方法直接影响研究结果的准确性。

    Chōuyàng fāngfǎ zhíjiē yǐngxiǎng yánjiū jiéguǒ de zhǔnquèxìng.

    Phương pháp chọn mẫu ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác của kết quả nghiên cứu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抽样检查 chōuyàng jiǎnchákiểm tra lấy mẫu
  • 抽样调查 chōuyàng diàocháđiều tra chọn mẫu
  • 抽样检验 chōuyàng jiǎnyànkiểm nghiệm mẫu
  • 随机抽样 suíjī chōuyànglấy mẫu ngẫu nhiên
  • 抽样误差 chōuyàng wùchāsai số chọn mẫu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从许多样品中抽取一部分进行检验。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + đối tượng + 进行 + 抽样 + 检查/调查

Tiến hành lấy mẫu kiểm tra/điều tra đối với đối tượng nào đó. VD: 对食品进行抽样检验。– Tiến hành lấy mẫu kiểm nghiệm đối với thực phẩm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抽
样

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1