Chuyển đến nội dung
样樣

yàng

Hán Việt: DẠNG

Danh từLượng từ

HSK6Lượng từ: 种Bộ: 木10 nét

1Danh từ

  1. hình dáng
  2. kiểu mẫu

Ví dụ

  1. 这件衣服的样儿挺新颖的。

    Zhè jiàn yīfu de yàngr tǐng xīnyǐng de.Kiểu dáng của chiếc áo này khá là mới mẻ.

  2. 你看他那副生气的样,真逗。

    Nǐ kàn tā nà fù shēngqì de yàng, zhēn dòu.Bạn nhìn dáng vẻ tức giận của anh ấy kìa, buồn cười thật.

2Lượng từ

  1. loại
  2. thứ
  3. món
  4. loại, kiểu

Ví dụ

  1. 桌上摆着好几样可口的小吃。

    Zhuō shàng bǎizhe hǎojǐ yàng kěkǒu de xiǎochī.Trên bàn bày mấy món ăn vặt ngon miệng.

  2. 他样样事情都做得很好。

    Tā yàngyàng shìqing dōu zuò de hěn hǎo.Mọi thứ việc anh ấy đều làm rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 样样精通 yàngyàng jīngtōngmón nào cũng tinh thông
  • 各种各样 gèzhǒng gèyàngđủ các chủng loại
  • 一模一样 yìmú yíyàngy hệt nhau
  • 两样菜 liǎng yàng càihai món ăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形状,样子;种类。

Ghi chú: Bên trái là bộ Mộc (木 - cây cối), bên phải là chữ Dương (羊 - con cừu), tạo nên dáng dấp, khuôn mẫu.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

样样 + 都……

Hình thức lặp lại làm lượng từ, biểu thị 'mỗi một thứ / món nào cũng'. VD: 他样样都会。– Món gì anh ấy cũng biết làm.

A 跟 B 一样 (+ Tính từ) / A 跟 B 不一样

Dùng để so sánh sự giống nhau giữa hai đối tượng A và B. Nếu muốn nêu rõ phương diện so sánh cụ thể thì thêm tính từ vào sau '一样'. Hình thức phủ định là đặt '不' ngay trước '一样' (A 跟 B 不一样: A không giống B).

这个房间跟照片上的一样漂亮。 – Căn phòng này đẹp y như trong ảnh.

我的箱子跟他的箱子一样大。 – Va li của tôi to bằng va li của anh ấy.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

Khẳng định: Động từ + 得 + Cụm tính từ | Phủ định: Động từ + 得 + 不 + Tính từ | Nghi vấn: Động từ + 得 + Tính từ + 吗? / Động từ + 得 + Tính từ + 不 + Tính từ? / Động từ + 得 + 怎么样?

Bổ ngữ trạng thái đứng sau động từ và trợ từ kết cấu "得", dùng để miêu tả, đánh giá trình độ hoặc trạng thái của hành động. Thể phủ định phải đặt "不" ngay trước tính từ (sau "得"), không đặt trước động từ. Thể nghi vấn có thể thêm "吗" ở cuối câu, dùng dạng chính phản "Tính từ + 不 + Tính từ", hoặc dùng "怎么样".

天中跑得很快。 – Thiên Trung chạy rất nhanh.

你踢得怎么样? – Bạn đá thế nào?

Bài học: HSK2 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nhé

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

样

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “样” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1