1Danh từ
- hình dáng
- kiểu mẫu
Ví dụ
2Lượng từ
- loại
- thứ
- món
- loại, kiểu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形状,样子;种类。
Ghi chú: Bên trái là bộ Mộc (木 - cây cối), bên phải là chữ Dương (羊 - con cừu), tạo nên dáng dấp, khuôn mẫu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
样样 + 都……
Hình thức lặp lại làm lượng từ, biểu thị 'mỗi một thứ / món nào cũng'. VD: 他样样都会。– Món gì anh ấy cũng biết làm.
A 跟 B 一样 (+ Tính từ) / A 跟 B 不一样
Dùng để so sánh sự giống nhau giữa hai đối tượng A và B. Nếu muốn nêu rõ phương diện so sánh cụ thể thì thêm tính từ vào sau '一样'. Hình thức phủ định là đặt '不' ngay trước '一样' (A 跟 B 不一样: A không giống B).
这个房间跟照片上的一样漂亮。 – Căn phòng này đẹp y như trong ảnh.
我的箱子跟他的箱子一样大。 – Va li của tôi to bằng va li của anh ấy.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
Khẳng định: Động từ + 得 + Cụm tính từ | Phủ định: Động từ + 得 + 不 + Tính từ | Nghi vấn: Động từ + 得 + Tính từ + 吗? / Động từ + 得 + Tính từ + 不 + Tính từ? / Động từ + 得 + 怎么样?
Bổ ngữ trạng thái đứng sau động từ và trợ từ kết cấu "得", dùng để miêu tả, đánh giá trình độ hoặc trạng thái của hành động. Thể phủ định phải đặt "不" ngay trước tính từ (sau "得"), không đặt trước động từ. Thể nghi vấn có thể thêm "吗" ở cuối câu, dùng dạng chính phản "Tính từ + 不 + Tính từ", hoặc dùng "怎么样".
天中跑得很快。 – Thiên Trung chạy rất nhanh.
Bài học: HSK2 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nhé
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “样” 18
- 那样nàyàng NA DẠNGnhư vậy; như thế; loại đóHSK2
- 这样zhèyàng GIÁ DẠNGnhư thế này; như vậy; thế nàyHSK2
- 一样yíyàng NHẤT DẠNGgiống nhau; như nhau; như nhau, giống nhauHSK3
- 怎样zěnyàng TRẨM DẠNGnhư thế nào; ra sao; thế nào, ra saoHSK3
- 多样duōyàng ĐA DẠNGđa dạng; phong phú nhiều kiểu; đa dạng, phong phúHSK4
- 同样tóngyàng ĐỒNG DẠNGgiống nhau; như nhau; cũng như vậyHSK4
- 样子yàngzi DẠNG TỬdáng vẻ; bộ dạng; vẻ bề ngoàiHSK4
- 样式yàngshì DẠNG THỨCkiểu dáng; mẫu mã; kiểu dáng, mẫu mãHSK5
- 榜样bǎngyàng BẢNG DẠNGtấm gương; hình mẫuHSK6
- 模样múyàng MÔ DẠNGdáng vẻ; bộ dạng; diện mạoHSK6
- 图样túyàngbản vẽ; bản thiết kế; hoa văn mẫuHSK6
- 学样xuéyàng HỌC DẠNGhọc theo; bắt chướcHSK6
- 抽样chōuyàng TRỪU DẠNGlấy mẫu; chọn mẫu thử; việc chọn mẫuHSK7–9
- 花样huāyàng HOA DẠNGkiểu dáng; mẫu mã; chiêu tròHSK7–9
- 像样xiàngyàng TƯỢNG DẠNGra hồn; ra trò; coi đượcHSK7–9
- 样本yàngběn DẠNG BỔNmẫu vật; bản mẫu; cuốn mẫuHSK7–9
- 样品yàngpǐn DẠNG PHẨMhàng mẫu; vật mẫu; mẫu thửHSK7–9
- 照样zhàoyàng CHIẾU DẠNGvẫn cứ; y như cũ; như thường lệHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
