1Động từ
- chuột rút
- vọp bẻ
Ví dụ
Tā zài yóuyǒng shí tuǐ tūrán chōujīn le.
Anh ấy đột nhiên bị chuột rút ở chân khi đang bơi.
Yùndòng qián zuò hǎo rèshēn kěyǐ fángzhǐ chōujīn.
Khởi động kỹ trước khi vận động có thể ngăn ngừa chuột rút.
Wǒ zuówǎn xiǎotuǐ chōujīn, téngxǐng le hǎo jǐ cì.
Tối qua bắp chân tôi bị chuột rút, đau tỉnh giấc mấy lần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肌肉痉挛,多由受寒、疲劳等引起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Bộ phận cơ thể + 抽筋
Biểu thị bộ phận cơ thể nào đó bị co cơ, chuột rút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
