1Danh từ
- gân
- cơ bắp
- gân lá
- đường vân (trên lá, cánh côn trùng)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肌肉、肌腱或附着在骨骼上的纤维组织;也指像筋的东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动 + 脑筋
vận dụng đầu óc để suy nghĩ, tìm cách giải quyết. VD: 遇到问题要多动脑筋。– Gặp vấn đề cần phải suy nghĩ nhiều hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “筋” 7
- 抽筋chōujīn TRỪU CÂNchuột rút; vọp bẻHSK6
- 筋斗jīndǒu CÂN ĐẨUcú nhào lộn; động tác lộn nhào; sự ngã nhào
- 筋膜jīnmó CÂN MÔcân mạc; màng gân; màng cơ (giải phẫu học)
- 翻筋斗fānjīndǒu PHIÊN CÂN ĐẨUnhào lộn; lộn nhào; lộn tùng phèoHSK5
- 伤脑筋shāng nǎojīn THƯƠNG NÃO CÂNđau đầu; nát óc; khó nghĩHSK7–9
- 马利筋mǎlìjīncây bông ổi đất; cây hoa tai tượng leo (loài thực vật có hoa thuộc họ La bặc)
- 筋疲力尽jīnpílìjìn CÂN BÌ LỰC TẬNkiệt sức; mệt lử; mệt rã rờiHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
