Chuyển đến nội dung
拉屎

lāshǐ

Hán Việt: LẠP THỬ

Động từ

HSK4Lượng từ: 次

1Động từ

  1. đi ỉa
  2. đi đại tiện
  3. đi ngoài

Ví dụ

  1. 小狗在草地上拉屎。

    Xiǎogǒu zài cǎodì shang lāshǐ.Con chó nhỏ đi ỉa trên bãi cỏ.

  2. 他肚子不舒服,急着去拉屎。

    Tā dùzi bù shūfu, jízhe qù lāshǐ.Bụng cậu ấy khó chịu, đang vội đi đại tiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 急着拉屎 jízhe lāshǐvội đi đại tiện
  • 到处拉屎 dàochù lāshǐđi ỉa bậy khắp nơi
  • 拉屎撒尿 lāshǐ sǎniàoỉa đái, bài tiết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

排出粪便,口语词,多用于较随意的口语中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 拉屎

đi đại tiện (khẩu ngữ thô). VD: 我先去拉屎,等我一下。– Tôi đi ỉa đã, đợi tôi chút.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拉
屎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1