1Động từ
- kéo
- lôi
- chơi (nhạc cụ có dây kéo như vĩ cầm, đàn nhị)
- lôi, kéo, chở, đưa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
牵引使向自己所在的方向移动;奏弦乐器。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ 扌 (tay), bên phải là chữ Lập 立 (đứng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拉着 + tân ngữ
Kéo, dắt hoặc nắm giữ lấy cái gì/ai đó. VD: 妈妈拉着孩子的手。– Mẹ nắm lấy tay con.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “拉” 18
- 拉开lākāikéo ra; mở ra; kéo giãnHSK4
- 拉屎lāshǐ LẠP THỬđi ỉa; đi đại tiện; đi ngoàiHSK4
- 色拉sèlāxa-lát; salad; món trộnHSK4
- 沙拉shālā SA LẠPmón xà lách; saladHSK4
- 拉紧lājǐnkéo chặt; kéo căng; thắt chặtHSK5
- 拉伸lāshēn LẠP THÂNkéo giãn; giãn cơ; kéo căngHSK5
- 拖拉tuōlā THA LẠPlề mề; chậm chạp; dây dưaHSK5
- 安拉ānlāAllah (thượng đế tối cao trong Hồi giáo)HSK6
- 法拉fǎlā PHÁP LẠPfara (đơn vị điện dung)HSK6
- 拉里lālǐ LẠP LÝLari (đơn vị tiền tệ của Gruzia)HSK6
- 拉动lādòng LẠP ĐỘNGkéo (cho chuyển động); thúc đẩy; kích thích (tăng trưởng, tiêu dùng)HSK7–9
- 拉链lāliàn LẠP LIÊNkhóa kéo; phéc-mơ-tuya; khóa kéo, phéc-mơ-tuyaHSK7–9
- 拉拢lālǒng LẠP LŨNGlôi kéo; mua chuộcHSK7–9
- 阿拉ālā A LẠPAllah (Thượng đế duy nhất trong Hồi giáo); chúng tôi, tôi (tiếng địa phương Thượng Hải, Giang Chiết)
- 克拉kèlāca-ra (carat, đơn vị khối lượng đá quý, 1 carat = 0,2 gam)
- 里拉lǐlā LÍ LẠPđồng Lira (đơn vị tiền tệ của Thổ Nhĩ Kỳ, Ý trước đây...)
- 拉肚子lā dùzi LẠP ĐỖ TỬtiêu chảy, đi ngoài; tiêu chảy, đau bụng đi ngoàiHSK1
- 马拉松mǎlāsōngma-ra-tông (môn chạy cự ly dài 42,195 km); chặng đường dài; việc kéo dài tốn nhiều thời gianHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
