1Động từ
- xách
Ví dụ
Tā shǒulǐ līn zhe yí gè dà bāo.
Trong tay anh ấy xách một chiếc túi to.
Māma līn zhe yī lán xīnxiān de shuǐguǒ huílái le.
Mẹ xách một giỏ hoa quả tươi về.
Zhè ge píxiāng tài zhòng le, wǒ yī gè rén līn bù dòng.
Chiếc vali này nặng quá, một mình tôi xách không nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手提东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拎 + tân ngữ / bổ ngữ kết quả/khả năng (不动、起来)
Động tác cầm nắm và nhấc bằng một tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
