Chuyển đến nội dung
拎

līn

Hán Việt: LINH

HSK7–9

1Động từ

  1. xách

Ví dụ

  1. 他手里拎着一个大包。

    Tā shǒulǐ līn zhe yí gè dà bāo.

    Trong tay anh ấy xách một chiếc túi to.

  2. 妈妈拎着一篮新鲜的水果回来了。

    Māma līn zhe yī lán xīnxiān de shuǐguǒ huílái le.

    Mẹ xách một giỏ hoa quả tươi về.

  3. 这个皮箱太重了,我一个人拎不动。

    Zhè ge píxiāng tài zhòng le, wǒ yī gè rén līn bù dòng.

    Chiếc vali này nặng quá, một mình tôi xách không nổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拎包 līnbāoxách túi
  • 拎着 līnzheđang xách
  • 拎不动 līn bù dòngxách không nổi
  • 拎起来 līn qǐláixách lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用手提东西。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拎 + tân ngữ / bổ ngữ kết quả/khả năng (不动、起来)

Động tác cầm nắm và nhấc bằng một tay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1