Chuyển đến nội dung
提起

tíqǐ

Hán Việt: ĐỀ KHỞI

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. nhấc lên
  2. xách lên
  3. nhắc đến
  4. nói đến

Ví dụ

  1. 他一手提起了箱子。

    Tā yìshǒu tíqǐ le xiāngzi.Anh ấy một tay nhấc bổng chiếc vali lên.

  2. 一提起这件事,他就很生气。

    Yì tíqǐ zhè jiàn shì, tā jiù hěn shēngqì.Cứ hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy lại tức giận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提起过去 tíqǐ guòqùnhắc đến quá khứ
  • 提起精神 tíqǐ jīngshénphấn chấn tinh thần
  • 提起行李 tíqǐ xínglixách hành lý lên
  • 提起兴趣 tíqǐ xìngqùgợi lên hứng thú

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由下往上举;谈到,说起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一提起 + tân ngữ, ...就...

hễ nhắc đến ai hoặc việc gì thì liền... VD: 一提起足球,他就兴奋不已。– Hễ nhắc đến bóng đá là anh ấy phấn khích không thôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

提
起

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1