Từ điển chưa có mục “拘谨”. Pinyin tham khảo: jū jǐn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zài zhòngrén miànqián jiǎnghuà jǔzhǐ dàfāng, háo bù jūjǐn.
Anh ấy phát biểu trước đám đông với phong thái rất tự nhiên, đĩnh đạc, không hề tỏ ra lúng túng chút nào.
Từ mục 大方
Tā zài rénjì jiāowǎng fāngmiàn quēfá jīngyàn, xiǎnde yǒuxiē jūjǐn.
Anh ấy thiếu kinh nghiệm trong giao tiếp ứng xử nên trông hơi gượng gạo.
Từ mục 人际
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
