1Tính từ
- túng thiếu
- chật vật (về tiền bạc)
- eo hẹp
Ví dụ
Chuàngyè chūqī, tā de jīngjì zhuàngkuàng shífēn jiéjū.
Giai đoạn đầu khởi nghiệp, tình hình kinh tế của anh ấy vô cùng túng thiếu.
Suīrán shǒutóu jiéjū, dàn tā réngrán jiānchí dúshū.
Tuy tiền bạc eo hẹp, anh ấy vẫn kiên trì học tập.
Jiātíng jīngjì jiéjū ràng tā bùdébù bàngōng-bàndú.
Kinh tế gia đình chật vật khiến cậu ấy buộc phải vừa học vừa làm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缺少钱,经济境况窘迫。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
手头/经济 + 拮据
dùng miêu tả hoàn cảnh tiền bạc eo hẹp, khó khăn. VD: 最近我手头有点儿拮据。– Dạo này tay tôi hơi kẹt tiền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
