1Giới từ
- căn cứ vào
- theo
Ví dụ
2Động từ
- chiếm giữ
- dựa vào
Ví dụ
3Danh từ
- bằng chứng
- chứng cớ
- giấy biên nhận
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按照,依仗;占有;凭证。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
据 + nguồn tin/đối tượng + 报道/统计/分析
Theo nguồn tin hoặc phương pháp nào đó cho biết. VD: 据统计,该市人口已超千万。– Theo thống kê, dân số thành phố này đã vượt mười triệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “据” 18
- 根据gēnjù CĂN CỨcăn cứ vào; dựa vào; căn cứ vào, dựa theoHSK3
- 据说jùshuō CỨ THUYẾTnghe nói; theo như người ta nói; nghe nói, tương truyềnHSK5
- 数据shùjù SỐ CỨdữ liệu; số liệuHSK5
- 依据yījù Y CỨcăn cứ vào; dựa vào; căn cứHSK5
- 证据zhèngjù CHỨNG CỨchứng cứ; bằng chứngHSK5
- 占据zhànjù CHIẾM CỨchiếm cứ; chiếm giữ; chiếm lấyHSK6
- 借据jièjùgiấy vay nợ; giấy nợ; giấy mượnHSK6
- 拮据jiéjūtúng thiếu; chật vật (về tiền bạc); eo hẹpHSK6
- 据悉jùxī CỨ TẤTđược biết; theo tin nhận được; nghe nóiHSK7–9
- 收据shōujù THU CỨbiên lai; hóa đơn biên nhậnHSK7–9
- 单据dānjù ĐƠN CỨchứng từ; hóa đơn; giấy biên nhận
- 论据lùnjù LUẬN CỨluận cứ; chứng cứ để lập luận
- 根据地gēnjùdì CĂN CỨ ĐỊAcăn cứ địa; hậu cứ; địa bàn hoạt động chínhHSK6
- 大数据dàshùjù ĐẠI SỐ CỨdữ liệu lớn; big dataHSK7–9
- 数据库shùjùkù SỐ CỨ LIỆU KHỐcơ sở dữ liệuHSK7–9
- 引经据典yǐnjīng-jùdiǎn DẪN KINH CỨ ĐIỂNdẫn kinh cứ điển; trích dẫn kinh sách điển cốHSK7–9
- 数据处理shùjùchǔlǐ SỐ CỨ PHỨ LÍxử lý dữ liệu (thu thập, lưu trữ, tính toán, phân tích dữ liệu bằng máy tính)
- 数据链路shùjùliànlù SỐ CỨ LIÊN LỘliên kết dữ liệu; data link
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
