Chuyển đến nội dung
据㨿 / 据 / 據

jù

Hán Việt: CỨ

Giới từĐộng từDanh từ

HSK5Lượng từ: 个、份

1Giới từ

  1. căn cứ vào
  2. theo

Ví dụ

  1. 据气象台报道,明后两天将有大暴雨。

    Jù qìxiàngtái bàodào, míng hòu liǎng tiān jiāng yǒu dà bàoyǔ.Theo dự báo của đài khí tượng, hai ngày tới sẽ có mưa rất to.

  2. 据调查,很多年轻人喜欢在线购物。

    Jù diàochá, hěn duō niánqīngrén xǐhuan zàixiàn gòuwù.Theo khảo sát, rất nhiều bạn trẻ thích mua sắm trực tuyến.

2Động từ

  1. chiếm giữ
  2. dựa vào

Ví dụ

  1. 他们据险固守,等待救援。

    Tāmen jù xiǎn gùshǒu, děngdài jiùyuán.Họ dựa vào địa thế hiểm trở để cố thủ, chờ viện trợ.

  2. 他据理力争,终于维护了自己的合法权益。

    Tā jùlǐ-lìzhēng, zhōngyú wéihù le zìjǐ de héfǎ quányì.Anh ấy dựa vào lý lẽ ra sức đấu tranh, cuối cùng đã bảo vệ được quyền lợi hợp pháp của mình.

3Danh từ

  1. bằng chứng
  2. chứng cớ
  3. giấy biên nhận

Ví dụ

  1. 借钱必须立下字据。

    Jiè qián bìxū lì xià zìjù.Vay tiền thì nhất định phải viết giấy biên nhận làm bằng.

  2. 说话做事都要有凭有据。

    Shuōhuà zuòshì dōu yào yǒu píng yǒu jù.Nói năng làm việc đều phải có bằng có chứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 据报道 jù bàodàotheo báo đài đưa tin
  • 据说 jùshuōnghe nói
  • 据了解 jù liǎojiětheo tìm hiểu
  • 证据 zhèngjùchứng cớ, bằng chứng
  • 收据 shōujùbiên lai, hóa đơn thu tiền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照,依仗;占有;凭证。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

据 + nguồn tin/đối tượng + 报道/统计/分析

Theo nguồn tin hoặc phương pháp nào đó cho biết. VD: 据统计,该市人口已超千万。– Theo thống kê, dân số thành phố này đã vượt mười triệu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

据

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “据” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1