Chuyển đến nội dung
拱形

gǒngxíng

Hán Việt: CỦNG HÌNH

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hình vòm
  2. hình cuốn

Ví dụ

  1. 院子大门采用了古典的拱形设计。

    Yuànzi dàmén cǎiyòng le gǔdiǎn de gǒngxíng shèjì.Cổng viện sử dụng thiết kế hình vòm cổ điển.

  2. 这座古建筑拥有巨大的拱形屋顶。

    Zhè zuò gǔ jiànzhù yōngyǒu jùdà de gǒngxíng wūdǐng.Tòa kiến trúc cổ này sở hữu mái vòm khổng lồ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拱形门 gǒngxíngméncửa vòm
  • 拱形桥 gǒngxíngqiáocầu vòm
  • 拱形屋顶 gǒngxíng wūdǐngmái vòm
  • 拱形结构 gǒngxíng jiégòukết cấu hình vòm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向上凸起呈弧形的形状,多见于桥梁、建筑物等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拱形 + 名词

dùng như định ngữ bổ nghĩa cho danh từ miêu tả công trình, đồ vật hình vòm. VD: 拱形窗户 – cửa sổ hình vòm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拱
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1