1Động từ
- chắp tay (chào, chúc)
- vồng lên
- ủi
- húc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两手抱拳相叠表示敬意;向上或向外顶推;弯曲成弧形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拱手 + động từ
Chắp tay làm động tác gì (chúc mừng, chào hỏi), hoặc dùng ẩn dụ nhường không điều gì.
拱出……
Vươn, nhú, đội vật gì đó chui lên (từ đất, chăn…).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “拱” 9
- 拱门gǒngméncổng vòm; cửa vòmHSK5
- 拱廊gǒnglánghành lang vòm; mái vòm cuốnHSK6
- 拱桥gǒngqiáo CỦNG KIỀUcầu vòmHSK6
- 拱道gǒngdào CỦNG ĐẠOlối đi hình vòm; đường vòm
- 拱点gǒngdiǎn CỦNG ĐIỂMđiểm cận/viễn nhật hoặc cận/viễn địa (thiên văn học: điểm gần nhất hoặc xa nhất trên quỹ đạo elip của một thiên thể đối với tâm hút)
- 拱顶gǒngdǐng CỦNG ĐÍNHvòm; mái vòm (kiến trúc)
- 拱形gǒngxíng CỦNG HÌNHhình vòm; hình cuốn
- 猪拱菌zhūgǒngjūn TRƯ CỦNG KHUẨNnấm cục; nấm truffleHSK6
- 远拱点yuǎngǒngdiǎn VIỄN CỦNG ĐIỂMđiểm viễn củng (điểm xa nhất trên quỹ đạo elip so với tâm hấp dẫn)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
