1Động từ
- ghép
- chắp ghép
- nối lại
Ví dụ
Tā bǎ suìzhǐpiàn pīnjiē chéng wánzhěng de xìnjiàn.
Anh ấy chắp ghép những mẩu giấy vụn thành một bức thư hoàn chỉnh.
Zhè fú huà shì yòng hěn duō xiǎo zhàopiàn pīnjiē ér chéng de.
Bức tranh này được ghép lại từ rất nhiều bức ảnh nhỏ.
Gōngrénmen zhèngzài pīnjiē shuǐguǎn.
Các công nhân đang nối các ống nước lại với nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把零散的部件或材料连接拼合在一起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……拼接成……
Ghép nối cái gì thành cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
