1Động từ
- ghép lại
- chắp nối
- dốc sức
- liều mạng
- dốc sức, lăn lộn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合在一起;不顾一切地干或较量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拼命 + động từ
Làm gì đó hết sức, dốc toàn lực (thậm chí bất chấp tính mạng). VD: 他拼命地工作。– Anh ấy làm việc hết mình.
拼 + tân ngữ (từ/hình/xe)
Ghép nối, chắp các phần lại với nhau. VD: 把这些碎片拼起来。– Ghép những mảnh vỡ này lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “拼” 11
- 拼音pīnyīn PHIN ÂMpinyin; phiên âm chữ cái; ghép âmHSK5
- 拼图pīntú PHÍNH ĐỒbộ ghép hình; tranh ghép; ghép hìnhHSK5
- 拼写pīnxiě BÍNH TẢđánh vần và viết; viết chính tảHSK5
- 拼贴pīntiē PHÍNH THIẾPchắp vá; ghép dán; cắt dánHSK6
- 拼字pīnzì BÍNH TỰghép chữ; đánh vần chữHSK6
- 拼搏pīnbó BÍNH BÁCdốc sức phấn đấu; liều mình phấn đấu; nỗ lực hết mìnhHSK7–9
- 拼接pīnjiē PHANH TIẾPghép; chắp ghép; nối lạiHSK7–9
- 拼命pīnmìng PHANH MỆNHliều mạng; đánh cược mạng sống; hết sứcHSK7–9
- 拼凑pīncòu BÍNH TẤUchắp vá; gom góp; chắp nhặt
- 血拼xuèpīn HUYẾT BÍNHliều mạng chiến đấu; huyết chiến một trận sống còn; mua sắm xả láng
- 拼音文字pīnyīnwénzì BÍNH ÂM VĂN TỰchữ viết ghi âm; hệ chữ biểu âmHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
