Chuyển đến nội dung
挑拣挑揀

tiāojiǎn

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. chọn lựa
  2. kén chọn
  3. lọc chọn

Ví dụ

  1. 买水果时不要乱挑拣。

    Mǎi shuǐguǒ shí bùyào luàn tiāojiǎn.Khi mua hoa quả đừng bới chọn lung tung.

  2. 她挑拣了半天,才选定一件衣服。

    Tā tiāojiǎn le bàntiān, cái xuǎndìng yí jiàn yīfu.Cô ấy chọn tới chọn lui nửa ngày mới quyết định lấy một bộ quần áo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挑拣水果 tiāojiǎn shuǐguǒchọn lựa hoa quả
  • 仔细挑拣 zǐxì tiāojiǎnchọn lựa kỹ càng
  • 来回挑拣 láihuí tiāojiǎnchọn đi chọn lại
  • 任由挑拣 rènyóu tiāojiǎntùy ý chọn lựa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

挑选拣选。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挑拣 + tân ngữ (食物/蔬菜/衣服)

Động từ chỉ hành động xem xét và lựa chọn thứ vừa ý trong số nhiều thứ. VD: 慢慢挑拣 – từ từ chọn lựa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挑
拣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1