tiāo THIÊU
1Động từ
- chọn
- lựa chọn
- gánh
- gánh vác
- chọn, lựa chọn
- chọn lựa, nhặt ra
- chọn lựa, kén
Ví dụ
Nǐ tiāo yí jiàn zìjǐ xǐhuan de yīfu ba.
Bạn chọn một bộ quần áo mình thích đi.
Tā tiāo zhe yí dàn shuǐ wǎng shān shang zǒu.
Anh ấy gánh một gánh nước đi lên núi.
Xiǎoháizi bú yào tiāoshí.
Trẻ con không nên kén ăn.
Wǒ tiāole jǐ běn hǎo shū.
Tôi đã chọn được vài quyển sách hay.
Wǒ tiāo le jǐ běn xǐhuan de xiǎoshuō.
Tôi đã chọn vài cuốn tiểu thuyết yêu thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挑选,选择;用肩膀担着。
tiǎo KHIÊU
2Động từ
- khều
- gảy
- khêu
- khiêu khích
- xúi giục
- kích động
Ví dụ
Tā yòng xìzhēn bǎ shǒu shàng de cì tiǎo le chūlai.
Anh ấy dùng kim nhỏ khều cái dằm trên tay ra.
Zhè jiàn shìqing shì yǒurén gùyì tiǎo qǐlai de.
Chuyện này là do có người cố tình khêu mào xúi giục.
Tā zǒngshì xǐhuan zài liǎng gè rén zhījiān tiǎoshì.
Anh ta lúc nào cũng thích khêu chuyện, gây sự giữa hai người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用细长物件的一端弄起;引申为挑动、挑拨。
Ghi chú: Phân biệt với tiāo (gánh, chọn lựa).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挑 + tân ngữ
Dùng để chỉ hành vi lựa chọn kỹ lưỡng hoặc kén chọn. VD: 他买水果总是挑挑拣拣。– Anh ấy mua hoa quả luôn kén tới chọn lui.
把 + tân ngữ + 挑出来
Dùng que, kim khều/gảy vật nhỏ ra ngoài. VD: 把扎进肉里的木刺挑出来。– Khều cái dằm gỗ cắm vào thịt ra.
挑起 + danh từ trừu tượng
Khơi mào, châm ngòi, kích động (chiến tranh, tranh chấp, mâu thuẫn). VD: 挑起矛盾。– Châm ngòi mâu thuẫn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “挑” 9
- 挑选tiāoxuǎn THIÊU TUYỂNchọn lựa; tuyển chọnHSK5
- 挑战tiǎozhàn THIÊU CHIẾNkhiêu chiến; thách đấu; thử tháchHSK5
- 挑拣tiāojiǎnchọn lựa; kén chọn; lọc chọnHSK5
- 挑逗tiǎodòukhiêu khích; trêu chọc; khiêu dâmHSK6
- 挑起tiǎoqǐ KHIÊU KHỞIkhiêu khích; châm ngòi; gây ra (chiến tranh, mâu thuẫn)HSK6
- 挑檐tiǎoyánmái đua; mái hắt (phần mái nhô ra ngoài tường)HSK6
- 挑拨tiǎobō KHIÊU BÁTchia rẽ; xúi giục; khích bácHSK7–9
- 挑剔tiāoti THIÊU THÍCHsoi mói; bắt bẻ; kén chọnHSK7–9
- 挑衅tiǎoxìn THIÊU HẤNkhiêu khích; gây hấnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
