Chuyển đến nội dung
挑

tiāo · tiǎo

Hán Việt: THIÊU · KHIÊU

HSK5

tiāo THIÊU

1Động từ

  1. chọn
  2. lựa chọn
  3. gánh
  4. gánh vác
  5. chọn, lựa chọn
  6. chọn lựa, nhặt ra
  7. chọn lựa, kén

Ví dụ

  1. 你挑一件自己喜欢的衣服吧。

    Nǐ tiāo yí jiàn zìjǐ xǐhuan de yīfu ba.

    Bạn chọn một bộ quần áo mình thích đi.

  2. 他挑着一担水往山上走。

    Tā tiāo zhe yí dàn shuǐ wǎng shān shang zǒu.

    Anh ấy gánh một gánh nước đi lên núi.

  3. 小孩子不要挑食。

    Xiǎoháizi bú yào tiāoshí.

    Trẻ con không nên kén ăn.

  4. 我挑了几本好书。

    Wǒ tiāole jǐ běn hǎo shū.

    Tôi đã chọn được vài quyển sách hay.

  5. 我挑了几本喜欢的小说。

    Wǒ tiāo le jǐ běn xǐhuan de xiǎoshuō.

    Tôi đã chọn vài cuốn tiểu thuyết yêu thích.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挑选 tiāoxuǎntuyển chọn
  • 挑水 tiāoshuǐgánh nước
  • 挑食 tiāoshíkén ăn
  • 挑毛病 tiāo máobìngbới lông tìm vết
  • 挑担子 tiāo dànzigánh gánh nặng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

挑选,选择;用肩膀担着。

tiǎo KHIÊU

2Động từ

  1. khều
  2. gảy
  3. khêu
  4. khiêu khích
  5. xúi giục
  6. kích động

Ví dụ

  1. 他用细针把手上的刺挑了出来。

    Tā yòng xìzhēn bǎ shǒu shàng de cì tiǎo le chūlai.

    Anh ấy dùng kim nhỏ khều cái dằm trên tay ra.

  2. 这件事情是有人故意挑起来的。

    Zhè jiàn shìqing shì yǒurén gùyì tiǎo qǐlai de.

    Chuyện này là do có người cố tình khêu mào xúi giục.

  3. 他总是喜欢在两个人之间挑事。

    Tā zǒngshì xǐhuan zài liǎng gè rén zhījiān tiǎoshì.

    Anh ta lúc nào cũng thích khêu chuyện, gây sự giữa hai người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挑拨离间 tiǎobō líjiànchia rẽ ly gián
  • 挑起事端 tiǎoqǐ shìduānchâm ngòi tranh đoạt / gây sự
  • 挑灯夜读 tiǎodēng yèdúkhêu đèn đọc sách thâu đêm
  • 挑动群众 tiǎodòng qúnzhòngkích động quần chúng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用细长物件的一端弄起;引申为挑动、挑拨。

Ghi chú: Phân biệt với tiāo (gánh, chọn lựa).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挑 + tân ngữ

Dùng để chỉ hành vi lựa chọn kỹ lưỡng hoặc kén chọn. VD: 他买水果总是挑挑拣拣。– Anh ấy mua hoa quả luôn kén tới chọn lui.

把 + tân ngữ + 挑出来

Dùng que, kim khều/gảy vật nhỏ ra ngoài. VD: 把扎进肉里的木刺挑出来。– Khều cái dằm gỗ cắm vào thịt ra.

挑起 + danh từ trừu tượng

Khơi mào, châm ngòi, kích động (chiến tranh, tranh chấp, mâu thuẫn). VD: 挑起矛盾。– Châm ngòi mâu thuẫn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “挑” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1