Chuyển đến nội dung
挛缩攣縮

luánsuō

Hán Việt: LUYÊN SÚC

Động từ

1Động từ

  1. co rút (cơ bắp, khớp xương)

Ví dụ

  1. 严重烧伤后可能会导致皮肤和肌肉挛缩。

    Yánzhòng shāoshāng hòu kěnéng huì dǎozhì pífū hé jīròu luánsuō.Sau khi bị bỏng nặng có thể dẫn đến co rút da và cơ bắp.

  2. 病人的手指出现了关节挛缩的现象。

    Bìngrén de shǒuzhǐ chūxiàn le guānjié luánsuō de xiànxiàng.Ngón tay của bệnh nhân xuất hiện hiện tượng co rút khớp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肌肉挛缩 jīròu luánsuōco rút cơ bắp
  • 关节挛缩 guānjié luánsuōco rút khớp
  • 疤痕挛缩 bāhén luánsuōco rút sẹo
  • 发生挛缩 fāshēng luánsuōxảy ra co rút

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

肌肉、肌腱或皮肤等因病变或外伤而发生萎缩、收缩变短,致使关节活动受限。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

名词 (部位) + 挛缩

Bộ phận cơ thể bị co rút, cứng lại khó vận động. VD: 他的右臂肌肉严重挛缩。– Cơ cánh tay phải của ông ấy bị co rút nghiêm trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挛
缩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1