1Động từ
- co lại
- rút lại
- thụt vào
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由长变短或由大变小;收缩,后退。
Ghi chú: Bộ Mịch (纟) biểu thị dây chỉ, bên phải là Túc (宿); nghĩa là co lại, rút ngắn khoảng cách.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + bộ phận cơ thể + 缩 + xu hướng (起来/进去/回去)
rụt hoặc thụt một bộ phận cơ thể lại khi sợ hãi, giá lạnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “缩” 18
- 缩短suōduǎn SÚC ĐOẢNrút ngắnHSK5
- 缩小suōxiǎo SÚC TIỂUthu nhỏ; thu hẹpHSK5
- 缩写suōxiěviết tắt; rút gọn (văn bản); từ viết tắtHSK5
- 压缩yāsuō ÁP SÚCnén; ép; rút gọnHSK6
- 抖缩dǒusuō ĐẨU SÚCrun rẩy co rúm; run sợ co roHSK6
- 蜷缩quánsuō QUYỀN SÚCco quắp; thu mình lại; nằm cuộn trònHSK6
- 紧缩jǐnsuō KHẨN SÚCthắt chặt; thu hẹp; cắt giảmHSK7–9
- 浓缩nóngsuō NỒNG SÚCcô đặc; cô đọng; rút gọn tinh hoaHSK7–9
- 伸缩shēnsuō THÂN SÚCco dãn; co duỗi; linh hoạtHSK7–9
- 收缩shōusuō THU SÚCco lại; thu hẹp; co rútHSK7–9
- 缩减suōjiǎn SÚC GIẢMcắt giảm; thu hẹp; rút bớtHSK7–9
- 缩水suōshuǐ CO THỦYco lại (sau khi giặt); co rút; sụt giảmHSK7–9
- 缩影suōyǐng CO ẢNHhình ảnh thu nhỏHSK7–9
- 退缩tuìsuō THOÁI SÚCchùn bước; lùi bước; co roHSK7–9
- 畏缩wèisuō ÚY SÚCchùn bước; lùi bước; e sợ co rúmHSK7–9
- 萎缩wěisuō ỦY SÚCteo tóp; suy thoái; thu hẹpHSK7–9
- 龟缩guīsuō QUY SÚCco cụm; thu mình lại; cố thủ
- 挛缩luánsuō LUYÊN SÚCco rút (cơ bắp, khớp xương)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
