Chuyển đến nội dung
挨骂捱罵

áimà

Hán Việt: AI MẠ

Động từ

1Động từ

  1. bị mắng
  2. bị chửi

Ví dụ

  1. 他因为上班迟到挨骂了。

    Tā yīnwèi shàngbān chídào áimà le.Anh ấy bị mắng vì đi làm muộn.

  2. 做错了事就要做好挨骂的准备。

    Zuò cuò le shì jiù yào zuò hǎo áimà de zhǔnbèi.Làm sai việc thì phải chuẩn bị tinh thần bị mắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经常挨骂 jīngcháng áimàthường xuyên bị mắng
  • 无端挨骂 wúduān áimàvô cớ bị mắng
  • 挨了一顿骂 ái le yí dùn màbị mắng cho một trận
  • 怕挨骂 pà áimàsợ bị mắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受到斥责或咒骂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挨 + động từ đơn âm tiết mang nghĩa tiêu cực (骂/打/批)

Biểu thị bản thân phải chịu đựng hoặc bị một tác động xấu nào đó mà không cần dùng trợ từ bị động '被'.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挨
骂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1