Chuyển đến nội dung
挨

āi · ái

Hán Việt: AI

HSK7–9

āi AI

1Động từ

  1. dựa sát
  2. kề sát
  3. ở gần
  4. lần lượt
  5. theo thứ tự

Ví dụ

  1. 我们两个人挨着坐。

    Wǒmen liǎng gè rén āizhe zuò.

    Hai chúng tôi ngồi sát bên nhau.

  2. 请大家挨个儿排队进入。

    Qǐng dàjiā āigèr páiduì jìnrù.

    Xin mọi người xếp hàng lần lượt đi vào.

  3. 我家挨着公园,平时散步很方便。

    Wǒ jiā āizhe gōngyuán, píngshí sànbù hěn fāngbiàn.

    Nhà tôi nằm sát công viên, ngày thường đi dạo rất tiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挨家挨户 āijiā-āihùtừng nhà một, gõ cửa từng nhà
  • 挨个儿 āigèrlần lượt từng người/cái một
  • 紧挨着 jǐn āizhenằm sát ngay cạnh
  • 挨肩擦背 āijiān-cābèichen chúc, vai kề vai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠近;顺着次序。

Ghi chú: Âm đọc 'āi' chỉ vị trí kề sát hoặc thứ tự lần lượt.

ái AI

2Động từ

  1. chịu
  2. bị
  3. kéo dài
  4. lần lữa
  5. chần chừ
  6. bị, chịu (đòn, mắng, đao kiếm)
  7. bị, chịu (đòn, phạt, mắng)

Ví dụ

  1. 他做错事挨了批评。

    Tā zuò cuò shì ái le pīpíng.

    Cậu ấy làm sai nên bị phê bình.

  2. 别再挨时间了,赶紧走吧。

    Bié zài ái shíjiān le, gǎnjǐn zǒu ba.

    Đừng kéo dài thời gian nữa, mau đi thôi.

  3. 那些日子真难挨,好在都过去了。

    Nàxiē rìzi zhēn nán ái, hǎozài dōu guòqù le.

    Những ngày tháng đó thật khó vượt qua, may mà đều đã qua rồi.

  4. 因为迟到,他今天结结实实挨了老板一顿批评。

    Yīnwèi chídào, tā jīntiān jiējiē-shīshī ái le lǎobǎn yí dùn pīpíng.

    Vì đến muộn nên hôm nay anh ấy bị sếp mắng tơi bời một trận.

  5. 因为上班迟到,他今天又挨了经理一顿批评。

    Yīnwèi shàngbān chídào, tā jīntiān yòu ái le jīnglǐ yí dùn pīpíng.

    Vì đi làm trễ nên hôm nay cậu ấy lại bị sếp phê bình một trận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挨打 áidǎbị đánh
  • 挨骂 áimàbị mắng
  • 挨饿 ái'èchịu đói
  • 挨批 áipībị phê bình
  • 挨不过 áibùguòchịu không nổi, kham không được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

遭受;勉强支撑或拖延时间。

Ghi chú: Âm đọc 'ái' mang nghĩa gánh chịu chuyện xấu hoặc cố gắng chịu đựng qua ngày/thời gian.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挨着 + danh từ / động từ

Ở sát cạnh ai/cái gì hoặc làm gì kề sát nhau.

挨 + lượng từ

Theo thứ tự từng cái một (như 挨个, 挨门).

挨 + danh từ/động từ (tiêu cực)

Bị hoặc gánh chịu sự việc tiêu cực (như bị mắng, bị đòn, chịu rét...).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “挨” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1