āi AI
1Động từ
- dựa sát
- kề sát
- ở gần
- lần lượt
- theo thứ tự
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠近;顺着次序。
Ghi chú: Âm đọc 'āi' chỉ vị trí kề sát hoặc thứ tự lần lượt.
ái AI
2Động từ
- chịu
- bị
- kéo dài
- lần lữa
- chần chừ
- bị, chịu (đòn, mắng, đao kiếm)
- bị, chịu (đòn, phạt, mắng)
Ví dụ
Tā zuò cuò shì ái le pīpíng.
Cậu ấy làm sai nên bị phê bình.
Bié zài ái shíjiān le, gǎnjǐn zǒu ba.
Đừng kéo dài thời gian nữa, mau đi thôi.
Nàxiē rìzi zhēn nán ái, hǎozài dōu guòqù le.
Những ngày tháng đó thật khó vượt qua, may mà đều đã qua rồi.
Yīnwèi chídào, tā jīntiān jiējiē-shīshī ái le lǎobǎn yí dùn pīpíng.
Vì đến muộn nên hôm nay anh ấy bị sếp mắng tơi bời một trận.
Yīnwèi shàngbān chídào, tā jīntiān yòu ái le jīnglǐ yí dùn pīpíng.
Vì đi làm trễ nên hôm nay cậu ấy lại bị sếp phê bình một trận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遭受;勉强支撑或拖延时间。
Ghi chú: Âm đọc 'ái' mang nghĩa gánh chịu chuyện xấu hoặc cố gắng chịu đựng qua ngày/thời gian.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挨着 + danh từ / động từ
Ở sát cạnh ai/cái gì hoặc làm gì kề sát nhau.
挨 + lượng từ
Theo thứ tự từng cái một (như 挨个, 挨门).
挨 + danh từ/động từ (tiêu cực)
Bị hoặc gánh chịu sự việc tiêu cực (như bị mắng, bị đòn, chịu rét...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “挨” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
