1Động từ
- bảo vệ
- giữ gìn kiên quyết
- chở che
Ví dụ
Zhànshìmen yòng shēngmìng hànwèi zhe zǔguó de lǐngtǔ wánzhěng.
Các chiến sĩ dùng mạng sống của mình để bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc.
Cùn tǔ bù ràng, jiānjué hànwèi guójiā guótǔ.
Một tấc đất không nhượng, kiên quyết bảo vệ lãnh thổ quốc gia.
Từ mục 国土
Nà zhī lǎopái jìnlǚ chénggōng hànwèi le zìjǐ de wángzuò.
Đội bóng kỳ cựu đó đã bảo vệ thành công ngôi vương của mình.
Từ mục 王座
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保卫;防卫(使不受侵犯)。
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
