Chuyển đến nội dung
捍卫捍衛

hànwèi

Hán Việt: HÃN VỆ

HSK7–9

1Động từ

  1. bảo vệ
  2. giữ gìn kiên quyết
  3. chở che

Ví dụ

  1. 战士们用生命捍卫着祖国的领土完整。

    Zhànshìmen yòng shēngmìng hànwèi zhe zǔguó de lǐngtǔ wánzhěng.

    Các chiến sĩ dùng mạng sống của mình để bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc.

  2. 寸土不让,坚决捍卫国家国土。

    Cùn tǔ bù ràng, jiānjué hànwèi guójiā guótǔ.

    Một tấc đất không nhượng, kiên quyết bảo vệ lãnh thổ quốc gia.

    Từ mục 国土

  3. 那支老牌劲旅成功捍卫了自己的王座。

    Nà zhī lǎopái jìnlǚ chénggōng hànwèi le zìjǐ de wángzuò.

    Đội bóng kỳ cựu đó đã bảo vệ thành công ngôi vương của mình.

    Từ mục 王座

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保卫;防卫(使不受侵犯)。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

捍
卫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1