1Động từ
- ủng hộ
- cổ vũ
- tới dự để giúp vui
Ví dụ
Gǎnxiè dàjiā lái wèi wǒ de xīnshū fābùhuì pěngchǎng.
Cảm ơn mọi người đã đến ủng hộ buổi ra mắt sách mới của tôi.
Jīnwǎn péngyou de cānguǎn kāiyè, wǒ yídìng yào qù pěngchǎng.
Tối nay nhà hàng của bạn tôi khai trương, tôi nhất định phải đến ủng hộ.
Dàjiā dōu hěn rèqíng de gěi tā pěngchǎng.
Mọi người đều rất nhiệt tình đến cổ vũ anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原指特意去给戏曲演员喝彩助威,现泛指特意去给别人助阵或赞美。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/给 + 某人 + 捧场
ủng hộ hoặc đến giúp vui cho ai. VD: 朋友开店,他特地去给朋友捧场。– Bạn mở tiệm, anh ấy đặc biệt đến ủng hộ.
来/去 + 捧场
đến dự sự kiện để ủng hộ. VD: 谢谢你能来捧场。– Cảm ơn bạn đã đến ủng hộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
