1Động từ
- được biết
- theo tin nhận được
- nghe nói
Ví dụ
Jùxī, gāi xiàngmù jiāng yú xià gè yuè zhèngshì qǐdòng.
Được biết, dự án này sẽ chính thức khởi động vào tháng sau.
Jùxī, shuāngfāng yǐ jiù zhǔyào tiáokuǎn dáchéng le yízhì.
Theo nguồn tin, hai bên đã đạt được thống nhất về các điều khoản chính.
Jùxī, xīn zhèngcè jiāng zài quán shěng fànwéi nèi shìxíng.
Được biết, chính sách mới sẽ được thí điểm trong phạm vi toàn tỉnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
根据所得到的消息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
据悉,+ Phân câu / Mệnh đề
Thường đứng ở đầu câu trong văn phong tin tức, báo chí để dẫn ra thông tin thu nhận được. VD: 据悉,会议已延期。– Được biết, cuộc họp đã bị hoãn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
