Chuyển đến nội dung
捶捶 / 搥

chuí

Hán Việt: CHÙY

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đấm
  2. nện
  3. gõ

Ví dụ

  1. 他轻轻地给奶奶捶背。

    Tā qīngqīng de gěi nǎinai chuí bèi.Cậu ấy nhẹ nhàng đấm lưng cho bà.

  2. 听到噩耗,她悲痛地捶胸顿足。

    Tīngdào èhào, tā bēitòng de chuíxiōngdùnzú.Nghe tin dữ, bà đau buồn đấm ngực giậm chân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 捶背 chuí bèiđấm lưng
  • 捶腿 chuí tuǐđấm chân
  • 捶打 chuídǎđấm đập
  • 捶胸顿足 chuí xiōng dùn zúđấm ngực giậm chân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用拳头或棒槌敲打。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/帮 + ai + 捶背/捶腿

đấm lưng/chân giúp ai để thư giãn, giảm mỏi. VD: 孙女天天帮爷爷捶背。– Cháu gái ngày nào cũng đấm lưng cho ông nội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

捶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “捶” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1