1Động từ
- đấm
- đập
- nện (bằng nắm đấm hoặc dụng cụ)
Ví dụ
Yéye zuò jiǔ le, qīngqīng chuídǎ zhe suāntòng de shuāngtuǐ.
Ông nội ngồi lâu nên đấm nhẹ vào đôi chân mỏi.
Tā shāngxīn de yòng quántou chuídǎ zhe tā de xiōngtáng.
Cô ấy đau lòng dùng nắm đấm nện vào lồng ngực anh.
Yǔdiǎn měngliè de chuídǎ zhe chuānghu.
Những hạt mưa quất mạnh vào cửa sổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
反复用拳头或器具撞击敲打。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + dụng cụ/nắm tay + 捶打 + tân ngữ
Dùng cái gì đó để đập/nện vào đâu. VD: 她用拳头捶打桌子。– Cô ấy dùng nắm đấm đập xuống bàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
