Chuyển đến nội dung
掏掏 / 搯

tāo

Hán Việt: THAO

HSK6Bộ: 扌11 nét

1Động từ

  1. móc ra
  2. rút ra
  3. lấy ra từ trong túi hoặc vật chứa
  4. móc ra, rút ra

Ví dụ

  1. 他从口袋里掏出一把钥匙。

    Tā cóng kǒudài lǐ tāo chū yì bǎ yàoshi.

    Anh ấy móc một chùm chìa khóa từ trong túi ra.

  2. 聚餐后他主动掏钱买了单。

    Jùcān hòu tā zhǔdòng tāo qián mǎi le dān.

    Sau bữa liên hoan anh ấy đã chủ động móc tiền trả hóa đơn.

  3. 她从包里掏出手机给妈妈打电话。

    Tā cóng bāo lǐ tāo chū shǒujī gěi māma dǎ diànhuà.

    Cô ấy rút điện thoại từ trong túi xách ra gọi điện cho mẹ.

  4. 他从口袋里掏出了一支笔。

    Tā cóng kǒudài lǐ tāochū le yì zhī bǐ.

    Anh ấy móc từ túi ra một cây bút.

  5. 他从口袋里掏出一把零钱递给修车师傅。

    Tā cóng kǒudai lǐ tāo chū yī bǎ língqián dì gěi xiūchē shīfu.

    Anh ấy móc từ trong túi ra một nắm tiền lẻ đưa cho bác thợ sửa xe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 掏钱 tāo qiánmóc tiền, bỏ tiền túi
  • 掏腰包 tāo yāobāotự móc tiền túi
  • 掏出来 tāo chūlaimóc ra, rút ra
  • 掏心掏肺 tāo xīn tāo fèihết lòng hết dạ, dốc cạn ruột gan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

伸进手去取东西。

Ghi chú: Bộ Thủ (扌) kết hợp chữ '匋', động tác dùng tay thò vào trong túi để lấy vật ra.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……掏出 + danh từ

Biểu thị hành động thò tay vào trong đâu đó (túi, cặp...) để lấy đồ ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

掏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “掏” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1