1Động từ
- móc ra
- rút ra
- lấy ra từ trong túi hoặc vật chứa
- móc ra, rút ra
Ví dụ
Tā cóng kǒudài lǐ tāo chū yì bǎ yàoshi.
Anh ấy móc một chùm chìa khóa từ trong túi ra.
Jùcān hòu tā zhǔdòng tāo qián mǎi le dān.
Sau bữa liên hoan anh ấy đã chủ động móc tiền trả hóa đơn.
Tā cóng bāo lǐ tāo chū shǒujī gěi māma dǎ diànhuà.
Cô ấy rút điện thoại từ trong túi xách ra gọi điện cho mẹ.
Tā cóng kǒudài lǐ tāochū le yì zhī bǐ.
Anh ấy móc từ túi ra một cây bút.
Tā cóng kǒudai lǐ tāo chū yī bǎ língqián dì gěi xiūchē shīfu.
Anh ấy móc từ trong túi ra một nắm tiền lẻ đưa cho bác thợ sửa xe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伸进手去取东西。
Ghi chú: Bộ Thủ (扌) kết hợp chữ '匋', động tác dùng tay thò vào trong túi để lấy vật ra.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……掏出 + danh từ
Biểu thị hành động thò tay vào trong đâu đó (túi, cặp...) để lấy đồ ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “掏” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
