1Động từ
- móc hầu bao
- tự bỏ tiền túi
Ví dụ
Zhè cì jùhuì de fèiyong quánbù yóu tā gèrén tāo yāobāo.Chi phí cho buổi tụ tập lần này hoàn toàn do anh ấy tự móc tiền túi trả.
Wèile zhīchí zhè xiàng gōngyì shìyè, tā zìjǐ tāo yāobāo juān le shí wàn yuán.Để ủng hộ sự nghiệp công ích này, ông ấy đã tự bỏ tiền túi quyên góp mười vạn tệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拿出钱来(支付开销)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(自 / 个人) + 掏腰包 + (động từ / tân ngữ)
Thường đi với 自 hoặc 个人 để nhấn mạnh việc tự mình chi trả bằng tiền túi cá nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
