1Động từ
- lướt qua
- thoảng qua (vật thể bay/lướt sát bề mặt, hoặc cảm xúc, ánh mắt)
Ví dụ
Yì zhī yànzi dīdī de cóng shuǐmiàn shang lüèguò.
Một con chim én bay lướt là là qua mặt nước.
Yí zhèn wēifēng qīngqīng lüèguò wǒ de liǎnjiá.
Một làn gió nhẹ thoảng qua gò má tôi.
Tā de liǎn shang lüèguò yì sī nányǐ chájué de xiàoróng.
Trên khuôn mặt anh ấy thoáng qua một nụ cười khó nhận ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从上面飞快地擦过或擦近;轻轻擦过。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
cụm danh từ / cảm xúc + 掠过 + nơi chốn / 心头
Biểu thị vật thể hoặc cảm xúc, nét mặt lướt nhanh qua. VD: 一丝不安掠过心头。– Một thoáng bất an lướt qua đáy lòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
