Chuyển đến nội dung
过過

guò

Hán Việt: QUÁ

HSK2Lượng từ: 次、遍Bộ: 辶6 nét

1Động từ

  1. qua
  2. băng qua
  3. trải qua (thời gian, lễ tết, sinh nhật)
  4. đón, trải qua (thời gian, ngày lễ)
  5. đón (lễ, tết), qua, trải qua
  6. đón (ngày lễ, sinh nhật), trải qua
  7. đón, trải qua (sinh nhật, ngày lễ)

Ví dụ

  1. 过马路时要小心。

    Guò mǎlù shí yào xiǎoxīn.

    Khi qua đường phải cẩn thận.

  2. 明天是他的生日,我们一起过吧。

    Míngtiān shì tā de shēngrì, wǒmen yìqǐ guò ba.

    Ngày mai là sinh nhật cậu ấy, chúng mình cùng đón nhé.

  3. 时间过得真快啊!

    Shíjiān guò de zhēn kuài a!

    Thời gian trôi qua nhanh thật đấy!

  4. 跟朋友一起过生日。

    Gēn péngyou yìqǐ guò shēngri.

    Đón sinh nhật cùng bạn bè.

  5. 你怎么过生日?

    Nǐ zěnme guò shēngri?

    Bạn đón sinh nhật như thế nào?

2Trợ từ

  1. từng (biểu thị kinh nghiệm đã trải qua)
  2. đã từng
  3. từng, đã từng

Ví dụ

  1. 我去过一次北京。

    Wǒ qùguo yí cì Běijīng.

    Tôi từng đi Bắc Kinh một lần.

  2. 你吃过中国菜吗?

    Nǐ chī guo Zhōngguó cài ma?

    Bạn từng ăn món Trung Quốc chưa?

  3. 我没听过这首歌。

    Wǒ méi tīng guo zhè shǒu gē.

    Tôi chưa từng nghe bài hát này.

  4. 你去过中国吗?

    Nǐ qùguo Zhōngguó ma?

    Bạn đã từng đi Trung Quốc chưa?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 过生日 guò shēngrìđón sinh nhật
  • 过马路 guò mǎlùqua đường
  • 去过 qù guotừng đi
  • 看过 kàn guotừng xem
  • 吃过 chī guotừng ăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从这儿到那儿,经过;表示曾经发生过;度过时间。

Ghi chú: Khi làm trợ từ động thái đọc thanh nhẹ (guo).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 过

biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ (trải nghiệm). Phủ định dùng 没 / 没有 + động từ + 过. VD: 我看公这部电影。– Tôi từng xem bộ phim này rồi.

……,不过……

Liên từ '不过' đứng ở đầu vế câu sau để biểu thị ý chuyển ngoặt. So với '但是' hay '可是' thì '不过' mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, thường dùng để bổ sung một ý giải thích, điều chỉnh hoặc hạn chế cho nội dung ở vế trước; dịch là 'nhưng', 'có điều'.

这个房间不大,不过很干净。 – Phòng này không lớn, nhưng rất sạch sẽ.

这个小区环境很好,不过离地铁站有点儿远。 – Khu này môi trường rất tốt, có điều hơi xa ga tàu điện ngầm.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

……X是X,就是 / 不过……

Cấu trúc biểu thị sự nhượng bộ: trước tiên thừa nhận hoặc khẳng định một đặc điểm, tình huống nào đó (X), sau đó dùng '就是' (chỉ có điều) hoặc '不过' (nhưng mà / có điều) để chuyển ý hoặc bổ sung, nêu ra điểm hạn chế hay chưa hoàn hảo. 'X' thường là tính từ hoặc động từ đơn/lặp lại.

这个房间小是小,不过很干净。 – Phòng này nhỏ thì nhỏ, nhưng rất sạch sẽ.

网购方便是方便,就是有时候会买太多。 – Mua sắm trên mạng tiện thì tiện, chỉ là đôi khi mua nhiều quá.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

过

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “过” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1