1Động từ
- nối đất
- tiếp đất (điện học)
Ví dụ
Dà gōnglǜ diànqì bìxū kěkào jiēdì yǐ fáng chùdiàn.
Thiết bị điện công suất lớn phải tiếp đất chắc chắn để phòng chống giật điện.
Jiǎnchá yíxià zhè tiáo xiànlù shìfǒu zhèngquè jiēdì.
Kiểm tra xem đường dây này đã được nối đất đúng cách chưa.
Bìléizhēn xūyào tōngguò dǎoxiàn liánghǎo jiēdì.
Cột thu lôi cần tiếp đất tốt thông qua dây dẫn.
2Tính từ
- thực tế
- gần gũi (thường dùng trong '接地气')
Ví dụ
Tā de yǎnjiǎng fēicháng jiēdìqì, hěn shòu dàjiā huānyíng.
Bài diễn thuyết của anh ấy rất gần gũi thực tế, được mọi người hoan nghênh.
Zhè bù diànshìjù nèiróng hěn jiēdìqì, fǎnyìng le zhēnshí shēnghuó.
Nội dung bộ phim này rất sát với đời thực, phản ánh cuộc sống chân thực.
Zhèngcè zhìdìng yào jiēdìqì, fúhé lǎobǎixìng de xūqiú.
Việc ban hành chính sách phải bám sát thực tế, phù hợp với nhu cầu của người dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电气设备等用导线连接大地;或比喻贴近生活、贴近群众(常作“接地气”)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
接地气
Cụm từ cố định chỉ việc gần gũi với đời sống bình dân, không xa rời thực tế. VD: 语言接地气 – Ngôn ngữ bình dị gần gũi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
