de ĐỊA
1Trợ từ
- trợ từ kết cấu đứng sau trạng ngữ
- dùng sau trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ
- dùng sau trạng ngữ để nối với động từ
Ví dụ
Tā rènzhēn de wánchéng le zuòyè.
Anh ấy đã hoàn thành bài tập về nhà một cách chăm chỉ.
Dàjiā gāoxìng de chàng qǐ gē lái.
Mọi người vui vẻ cất tiếng hát.
Tā mànmàn de zǒu zài lù shang.
Cô ấy bước đi chầm chậm trên đường.
Dàjiā dōu gāogāoxìngxìng de tiàowǔ.
Mọi người đều vui vẻ nhảy múa.
Dàjiā gāogāoxìngxìng de tiàowǔ.
Mọi người vui vẻ nhảy múa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结构助词,用在状语的后面。
Ghi chú: Khác với "的" (định ngữ) và "得" (bổ ngữ).
dì ĐỊA
2Danh từ
- đất
- mặt đất
- ruộng
- đất đai
- nơi
- chỗ
- vùng đất
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人类生长其上的地球表面或泥土。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tính từ / Cụm từ + 地 + Động từ
dùng '地' nối trạng ngữ miêu tả cách thức/trạng thái với động từ vị ngữ. VD: 老师耐心地讲课。– Thầy giáo kiên nhẫn giảng bài.
在 + 地上 + 动词
Chỉ hành động diễn ra ở trên mặt đất/sàn nhà. VD: 坐在地上休息。– Ngồi nghỉ trên mặt đất.
Tính từ / Trạng ngữ + 地 + Động từ (结构助词“地”)
Trợ từ kết cấu “地” (đọc là de) đặt giữa trạng ngữ (thường là tính từ đơn, cụm tính từ hoặc tính từ lặp lại) và động từ, dùng để miêu tả phương thức, trạng thái hoặc thái độ khi thực hiện hành động (tương đương với 'một cách...' trong tiếng Việt).
孩子们高高兴兴地吃蛋糕。 – Bọn trẻ vui vẻ ăn bánh kem.
弟弟高兴地吃鱼。 – Em trai vui vẻ ăn cá.
Bài học: HSK2 · 快快乐乐过生日 – Đón sinh nhật thật vui vẻ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “地” 18
- 地铁dìtiě ĐỊA THIẾTtàu điện ngầmHSK2
- 草地cǎodì THẢO ĐỊAbãi cỏ; đồng cỏ; bãi cỏ, thảm cỏHSK3
- 地点dìdiǎn ĐỊA ĐIỂMđịa điểm; nơi chốn; địa điểm, nơi chốnHSK3
- 地方dìfang ĐỊA PHƯƠNGchỗ; nơi; địa phươngHSK3
- 地图dìtú ĐỊA ĐỒbản đồHSK3
- 外地wàidì NGOẠI ĐỊAnơi khác; ngoại tỉnh; vùng khácHSK3
- 地上dìshang ĐỊA THƯỢNGtrên mặt đất, sàn nhà; mặt đất, trên sànHSK3
- 地球dìqiú ĐỊA CẦUTrái Đất; quả đấtHSK4
- 地址dìzhǐ ĐỊA CHỈđịa chỉHSK4
- 各地gèdì CÁC ĐỊAcác nơi; khắp nơi; mọi miềnHSK4
- 田地tiándìruộng đất; đồng ruộng; bước đườngHSK4
- 本地běndì BẢN ĐỊAđịa phương; bản địa; sở tạiHSK5
- 当地dāngdì ĐƯƠNG ĐỊAbản địa; địa phương sở tại; bản địa, địa phươngHSK5
- 地理dìlǐ ĐỊA LÝđịa lý; môn địa lýHSK5
- 地面dìmiàn ĐỊA DIỆNmặt đất; mặt sàn; mặt đất, sàn nhàHSK5
- 地区dìqū ĐỊA KHUkhu vực; vùng; khu vực, vùng đấtHSK5
- 地位dìwèi ĐỊA VỊđịa vị; vị trí; địa vị, vị tríHSK5
- 地下dìxià ĐỊA HẠdưới đất; lòng đất; ngầmHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
