Chuyển đến nội dung
地

de · dì

Hán Việt: ĐỊA

HSK2

de ĐỊA

1Trợ từ

  1. trợ từ kết cấu đứng sau trạng ngữ
  2. dùng sau trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ
  3. dùng sau trạng ngữ để nối với động từ

Ví dụ

  1. 他认真地完成了作业。

    Tā rènzhēn de wánchéng le zuòyè.

    Anh ấy đã hoàn thành bài tập về nhà một cách chăm chỉ.

  2. 大家高兴地唱起歌来。

    Dàjiā gāoxìng de chàng qǐ gē lái.

    Mọi người vui vẻ cất tiếng hát.

  3. 她慢慢地走在路上。

    Tā mànmàn de zǒu zài lù shang.

    Cô ấy bước đi chầm chậm trên đường.

  4. 大家都高高兴兴地跳舞。

    Dàjiā dōu gāogāoxìngxìng de tiàowǔ.

    Mọi người đều vui vẻ nhảy múa.

  5. 大家高高兴兴地跳舞。

    Dàjiā gāogāoxìngxìng de tiàowǔ.

    Mọi người vui vẻ nhảy múa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高兴地笑 gāoxìng de xiàocười một cách vui vẻ
  • 认真地看 rènzhēn de kànchăm chú nhìn
  • 快快地跑 kuàikuài de pǎochạy thật nhanh
  • 轻轻地关门 qīngqīng de guānménkhẽ đóng cửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

结构助词,用在状语的后面。

Ghi chú: Khác với "的" (định ngữ) và "得" (bổ ngữ).

dì ĐỊA

2Danh từ

  1. đất
  2. mặt đất
  3. ruộng
  4. đất đai
  5. nơi
  6. chỗ
  7. vùng đất

Ví dụ

  1. 地上很滑,小心点儿。

    Dì shang hěn huá, xiǎoxīn diǎnr.

    Mặt đất rất trơn, cẩn thận một chút.

  2. 爷爷在种地。

    Yéye zài zhòng dì.

    Ông nội đang làm ruộng.

  3. 目的地快到了。

    Mùdìdì kuài dào le.

    Sắp đến nơi đến chốn rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 地上 dì shangtrên mặt đất
  • 地面 dìmiànmặt đất
  • 种地 zhòng dìlàm ruộng
  • 扫地 sǎo dìquét nhà / quét đất
  • 一块地 yí kuài dìmột mảnh đất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人类生长其上的地球表面或泥土。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tính từ / Cụm từ + 地 + Động từ

dùng '地' nối trạng ngữ miêu tả cách thức/trạng thái với động từ vị ngữ. VD: 老师耐心地讲课。– Thầy giáo kiên nhẫn giảng bài.

在 + 地上 + 动词

Chỉ hành động diễn ra ở trên mặt đất/sàn nhà. VD: 坐在地上休息。– Ngồi nghỉ trên mặt đất.

Tính từ / Trạng ngữ + 地 + Động từ (结构助词“地”)

Trợ từ kết cấu “地” (đọc là de) đặt giữa trạng ngữ (thường là tính từ đơn, cụm tính từ hoặc tính từ lặp lại) và động từ, dùng để miêu tả phương thức, trạng thái hoặc thái độ khi thực hiện hành động (tương đương với 'một cách...' trong tiếng Việt).

孩子们高高兴兴地吃蛋糕。 – Bọn trẻ vui vẻ ăn bánh kem.

弟弟高兴地吃鱼。 – Em trai vui vẻ ăn cá.

Bài học: HSK2 · 快快乐乐过生日 – Đón sinh nhật thật vui vẻ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “地” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1