1Động từ
- trôi qua
- biến chuyển
- chuyển dịch
Ví dụ
Suízhe shíjiān de tuīyí, qíngkuàng zhújiàn hǎozhuǎn.Cùng với thời gian trôi qua, tình hình dần dần chuyển biến tốt.
Suìyuè de tuīyí gǎibiàn le tā de róngmào, què méi biàn tā de chūxīn.Năm tháng trôi qua làm thay đổi dung mạo của anh, nhưng không đổi tấm lòng ban đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(时间、形势等)移动或发展变化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
随着 + 时间/岁月 + 的推移,……
Biểu thị sự việc thay đổi theo dòng chảy thời gian. VD: 随着时间的推移,他渐渐明白了道理。– Theo thời gian trôi đi, anh ấy dần hiểu ra đạo lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
